Cyathocalyx annamensis Ast ex Jovet-Ast
Bát đài trung bộ có tên khoa học Cyathocalyx annamensis Ast ex Jovet-Ast, thuộc họ Annonaceae, bộ Magnoliales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa, Gia Lai, Quảng Ngãi.
Loài đã được kiểm kê tại 6 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, lúc trưởng thành cao 15–25 m, cành non có lông. Cuống lá dài cỡ 1 cm; phiến lá hình mũi giáo thuôn, cỡ 10–20 × 4,5–9 cm, chóp lá nhọn, có mũi ngắn, gốc lá tròn hoặc hình nêm, gân bên 10–13 đôi, hình cung và hợp ở sát mép lá. Hoa mọc đơn độc hoặc hợp thành cụm 2–3 cái ở ngoài nách lá; cuống hoa cỡ 4–5 mm. Lá đài 3, hình bầu dục, hợp nhau ở gốc; cánh hoa 6, xếp thành 2 vòng, cánh hoa hình mũi mác thuôn, có lông ở cả hai mặt, dài bằng nhau nhưng cánh hoa trong hẹp hơn, cỡ 2–2,5 × 0,6–0,8 cm; nhị nhiều, dài 2–3 mm, mào trung đới hình đĩa; bầu hình trụ, gồm 1 lá noãn, dài 3–4 mm, có lông, núm nhụy hình đầu, không cuống. Phân quả không cuống, hình cầu, đường kính 3–4 cm, hoặc hình bầu dục, cỡ 6 × 5 cm. Hạt nhiều, xếp thành hai hàng, màu nâu, láng.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Khánh Hòa |
| Gia Lai |
| Quảng Ngãi |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thanh Hóa |
| Vườn quốc gia Phước Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Chư Yang Sin | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đắk Lắk |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tà Kóu | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | — | — | — |