Vịt họng đỏ (Netta rufina)
Netta rufina (Pallas, 1773)
Vịt họng đỏ có tên khoa học Netta rufina (Pallas, 1773), thuộc họ Anatidae, bộ Anseriformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Hưng Yên, Ninh Bình.
Đặc điểm và sinh thái
Đặc điểm nhận dạng
Kích thước cơ thể: 53-57 cm: Cá thể đực: Thân nâu xám, đầu hung vàng, mỏ đỏ, phần cổ và dưới cơ thể đen bóng, hai bên sườn trắng nhạt, mắt đỏ. Khi bay phần cánh sơ cấp và thứ cấp trắng, dưới cánh trắng nhạt. Cá thể cái: Toàn thân nâu xám nhạt, hai bên má trắng xám, đỉnh đầu nâu đậm, mỏ đen nhạt với mép mỏ vàng cam, mắt nâu tối. Con non giống cá thể cái nhưng toàn bộ phần mỏ đen nhạt.
Đặc tính sinh học
Loài di cư hiếm.
Môi trường sinh sống
Hồ, sông lớn, các đầm lầy ven biển, đất ngập nước, phân bố lên đến độ cao 800 m.
Tình trạng sinh sống
Sống theo các đàn nhỏ từ 3-5 cá thể, trong mùa di cư có thể đông hơn. Thường đi cư cùng các loài Vịt khác như Vịt mốc, Vịt đầu vàng, Vịt lưỡi liềm.
Mối đe dọa và giá trị
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Phân bố tại Việt Nam
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Loài khác trong họ Anatidae
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vịt đầu đen | Aythya baeri | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Le le khoang cổ | Nettapus coromandelianus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mồng két | Anas crecca | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vịt mồng | Sarkidiornis melanotos | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | EN - Nguy cấp | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
Vịt họng đỏ là loài gì?
Vì sao vịt họng đỏ bị đe dọa?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Nghị định 06/2019/NĐ-CP
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP
- Nghị định 160/2013/NĐ-CP
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
