Aythya nyroca (Güldenstädt, 1770)
Vịt mặt trắng có tên khoa học Aythya nyroca (Güldenstädt, 1770), thuộc họ Anatidae, bộ Anseriformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 6 tỉnh, thành phố: Hải Phòng, Quảng Ninh, Ninh Bình, Hưng Yên, Nghệ An, Thanh Hóa.
Kích thước cơ thể: 38-42 cm. Cá thể đực: Đầu, cổ, ngực và hai bên sườn hung đỏ, mắt trắng với chấm đen chính giữa, thân xanh đen tương phản với phần trắng phía dưới đuôi, bụng trắng nhạt. Khi bay: Phần dưới cánh trắng xám với viền đen nhạt bao ngoài cánh. Cá thể cái: Phần hung đỏ trên cơ thể nhạt hơn, phần trên cơ thể đen nâu, mắt đen. Con non: Gần giống cá thể cái cơ thể nhạt hơn, bụng và dưới đuôi nâu nhạt.
Loài di cư tương đối hiếm.
Hồ, các vùng đầm lầy nước ngọt, sông lớn, ao nuôi trồng thuỷ hải sản, ghi nhận lên đến độ cao 800m.
Sống bầy đàn, thường là các đàn nhỏ từ 2-5 cá thể trong mùa di cư. Thường kiếm ăn, trú chân cùng một số loài Vịt di cư khác như Vịt mốc, Vịt mỏ thìa, Vịt lưỡi liềm.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vịt đầu đen | Aythya baeri | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Le le khoang cổ | Nettapus coromandelianus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mồng két | Anas crecca | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vịt mồng | Sarkidiornis melanotos | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | EN - Nguy cấp | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | — | — | — |