Callicarpa petelotii
Tử châu petelot có tên khoa học Callicarpa petelotii, thuộc họ Lamiaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Phú Thọ, Lạng Sơn, Nghệ An.
Loài đã được kiểm kê tại 4 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ nhỏ, cao 4-5 m. Cành non gần như vuông, nhẵn nhưng có tuyến nâu. Lá mọc đối, hình bầu dục-thuôn hay hình ngọn giáo, cỡ 12-18 x 3-4,5 cm; chóp lá thuôn nhọn, gốc lá thuôn; mép có răng cưa nhỏ, ngắn; mặt trên nhẵn, có màu nâu đậm khi khô; mặt dưới gần như nhẵn nhưng có tuyến màu nâu đỏ; gân bên 8-12 đôi cong hướng lên phía chóp lá, gân mạng không đều, rõ ở mặt dưới; cuống lá dài 10-25 mm. Cụm hoa hình xim ở nách lá phía đỉnh cành, dài và rộng 2-3 cm, có lông ngắn, nhiều hoa; cuống chung dài 10-12 mm, có lông ngắn. Lá bắc nhỏ, hình dùi. Đài hình chén dài 1-1,5 mm, gần như nhẵn ở phía ngoài, 4 thuỳ ngắn gần như cụt. Tràng màu tím nhạt, dài 2-2,5 mm, nhẵn ở phía ngoài, 4 thuỳ tròn ở đỉnh. Nhị 4 thò dài khỏi tràng; chi nhị màu tím nhạt; bao phấn 2 ô song song. Bầu nhẵn, vòi dài bằng nhị, đỉnh vòi hình đầu. Quả hình cầu, đường kính 1-1,5 mm, nhẵn nhưng có tuyến.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thanh Hóa |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Thanh Hóa |
| Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Gia Lai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tu Hú Chùm | Gmelina racemosa | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Từ châu lá bắc | Callicarpa bracteata | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bình linh nghệ | Vitex ajugiflora | — | — | — |
| Chùa dù | Elsholtzia penduliflora | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Kinh giới bông | Elsholtzia communis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hoa bông | Leucosceptrum canum | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà diện | Karomia fragrans | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ngọc nữ Bắc bộ | Clerodendrum tonkinense | — | — | — |
| Kinh giới sần | Elsholtzia rugulosa | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cách việt nam | Premna vietnamensis | — | — | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thuẫn vân nam | Scutellaria yunnanensis | CR - Rất nguy cấp | — | — |