Pseuderanthemum tonkinense Benoist
Xuân hoa bắc bộ có tên khoa học Pseuderanthemum tonkinense Benoist, thuộc họ Acanthaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 5 tỉnh, thành phố: Phú Thọ, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Trị.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Đặc điểm nhận dạng: Cây bụi; cao đến 2 m, nhánh non có 4 rãnh. Lá có phiến hình mác hoặc hình trứng, cỡ 8-20 x 4-8 cm, nhẵn trên cả hai mặt, gân phụ 8-10 cặp; chóp lá nhọn, gốc lá hình nêm và men theo cuống; cuống lá dài 2-4 cm. Cụm hoa hình chùm ở đầu cành, dài đến 30 cm, đơn hoặc phân nhánh; mỗi đốt mang 1 hoa mọc ở nách của lá bắc; lá bắc hình mác hoặc hình đường, dài 5-6 mm, đầu có mũi, có lông tơ thưa sau nhẵn; lá bắc con 2, hình mác-hình đường, dài 7-8 mm, đầu có mũi, có lông tơ thưa sau nhẵn. Hoa có cuống ngắn, dài 3 mm, đính ngay trên gốc của 2 lá bắc con. Đài 5 thùy, các thùy gần bằng nhau; thùy đài hình mác-hình đường, xẻ sâu đến gốc, dài 6 mm, có lông tơ thưa sau nhẵn. Tràng có lông rải rác ở mặt ngoài; ống tràng dài 30-35 mm, hình trụ ở phần gốc, mở rộng và tạo thành hình phễu ở 1/4 phía trên; thùy tràng hình trứng-hình thuôn, các thùy gần bằng nhau, dài 13 mm. Nhị hữu thụ 2, đính ở phía trước, nhẵn; nhị bất thụ 2 và rất nhỏ, đính ở ngang bằng với nhị hữu thụ; chỉ nhị hữu thụ nhỏ, mảnh. Bầu và vòi nhụy nhẵn.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Hữu Liên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lạng Sơn |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Xuân tiết chụm | Justicia glomerulata | — | — | — |
| Chùy hoa lá bắc lông tuyến | Strobilanthes barbigera | — | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | — | — | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | — | — | — |
| Xuân tiết | Rungia clauda | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | — | — | — |
| Nhụy thập balansa | Staurogyne balansae | — | — | — |
| Luân rô poilane | Cyclacanthus poilanei | — | — | — |
| Thập nhụy leo | Staurogyne scandens | — | — | — |