Stereospermum annamense A. Chev. ex Dop
Quao trung bộ có tên khoa học Stereospermum annamense A. Chev. ex Dop, thuộc họ Bignoniaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa.
Loài đã được kiểm kê tại 6 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, cao 20–30 m; cành non có lông. Lá kép lông chim 1 lần, dài 15–25 cm; lá chét hình xoan ngược hay thuôn hơi tròn, kích thước 6–8 x 3–5 cm; mặt trên nhẵn bóng, mặt dưới có lông mịn lúc non; gốc tròn hơi không cân, đầu tròn có mũi ngắn; mép nguyên; gân bên 5–6 cặp. Cụm hoa dạng xim hình chùy, mọc ở đầu cành hay nách lá, dài 14–20 cm, mang nhiều hoa. Đài hình chuông, dài 0,8–1 cm, không có gờ theo chiều dọc. Tràng hình phễu, màu trắng, dài 4–5,5 cm, với các thùy gần bằng nhau. Nhị 4, hai cặp so le nhau, nằm trong ống tràng; chỉ nhị nhẵn ở đáy. Bầu hình nón, mang hai núm nhụy xòe ra. Quả nang hình trụ, dài 40–60 cm, có 4 cạnh, thấp. Hạt màu trắng đục, có cánh mỏng, kích thước 1,6–2 x 0,5–0,7 cm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Khánh Hòa |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Vườn quốc gia Phước Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Ea Sô | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đắk Lắk |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Khánh Hòa |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đinh | Markhamia stipulata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đinh lá tuyến | Fernandoa adenophylla | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Đạt phước | Millingtonia hortensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đinh cánh | Pauldopia ghonta | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quao bình châu | Stereospermum binhchauense | — | — | — |
| Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) | Spathodea campanulata | — | — | — |