Primulina hiepii (Kiew) Mich. Möller & A. Weber
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | Có tên trong danh mục |
Báo xuân hiệp có tên khoa học Primulina hiepii (Kiew) Mich. Möller & A. Weber, thuộc họ Gesneriaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Loài được ưu tiên bảo vệ — Thực vật.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Nghị định 160/2013/NĐ-CP
Thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Đây là chế độ quản lý nghiêm ngặt nhất trong hệ thống pháp luật đa dạng sinh học Việt Nam.
Căn cứ: Nghị định 160/2013/NĐ-CP · Luật Đa dạng sinh học 2008
Cỏ sống nhiều năm, có thân ngắn 3-5 cm. Lá mọc tập tập trung ở đỉnh; phiến lá hình ngọn giáo hay hình trứng ngược, cỡ 7-9 x 3-4 cm; chóp lá tròn hay tù; gốc thuôn, phiến men xuống cuống; mép nguyên hay gợn sóng, hai mặt có lông; gân bên 3-4 đôi; cuống lá dài 3-5 cm. Cụm hoa hình xim ở nách lá, mang 6-14 hoa; cuống cụm hoa dài 13-25 cm; lá bắc 3, hình đường, cỡ 9 x 1,5 mm, đỉnh tròn, có tuyến; lá bắc nhỏ cỡ 3 x 0,7 mm. Hoa ở phía dưới có cuống dài 1,5-3 cm. Đài 5 thuỳ, xẻ sâu đến gốc, có lông dày ở phía ngoài, thuỳ dài 2-3 mm, nhọn ở đỉnh. Tràng màu tím; ống màu trắng, dài 8-12 mm, có lông tuyến ở phía ngoài; 2 môi: môi trên 2 thuỳ ngắn; môi dưới 3 thuỳ hơi dài hơn môi trên. Nhị hữu thụ 2, chỉ nhị dài 6 mm, có lông, đính cách gốc ống tràng 1 mm. Nhị bất thụ 2, có chỉ nhị ngắn, cỡ 2-3 mm. Triền tuyến mật hình vòng, xẻ sâu 0,5 mm. Bầu dài 6-10 mm, có lông tuyến; vòi nhụy dài 4 mm, núm nhụy xẻ 2 thuỳ hình bản. Quả nang, cỡ 10-15 x 1,5 mm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Ninh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Báo xuân một cặp | Primulina gemella | — | — | — |
| Song bế hạ long | Paraboea halongensis | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | — | — | — |
| Má đào jouy | Aeschynanthus jouyi | — | — | — |
| Sí sẻn tam đảo | Raphiocarpus tamdaoensis | — | — | — |
| Giang ly tịch | Billolivia tichii | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Giang ly ký | Billolivia kyi | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |