Rungia clauda (Benoist) B. Hansen
Xuân tiết có tên khoa học Rungia clauda (Benoist) B. Hansen, thuộc họ Acanthaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Lâm Đồng, Khánh Hòa.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây thảo, cao 50-70 cm. Thân gần hình trụ, nhẵn. Lá đơn, mọc đối; phiến lá hình ngọn giáo hoặc thuôn dài, cỡ 6-12 x 2-4,5 cm, nhẵn trên cả hai mặt lá; gốc lá nhọn, đầu lá có mũi nhọn, ngắn, mép lá lượn sóng; cuống lá dài 2-3 cm. Cụm hoa hình bông, ở đỉnh cành, đôi khi ở nách lá. Lá bắc mọc đối, xếp thành 4 hàng, 2 hàng không mang hoa và 2 hàng mang hoa; lá bắc không mang hoa hình trứng, cỡ 11-13 x 8-9 mm, nhẵn trên cả hai mặt; đỉnh tù; lá bắc mang hoa hình gần tròn, cỡ 10-12 x 9-10 mm, nhẵn, thường không có chất màng xung quanh; lá bắc con hình mác ngược, cỡ 9 x 4 mm, đỉnh nhọn, mép có rìa lông. Đài 5 thùy, xẻ sâu đến gốc, dài 7-8 mm; thùy hình đường, đỉnh nhọn, có lông tơ dày. Tràng dài 1,5-1,8 cm, màu trắng thường có sọc tím; ống tràng dài hơn phần thùy; miệng tràng 2 môi: môi trên hình tam giác, đỉnh tròn và nguyên; môi dưới 3 thuỳ, thùy giữa lớn hơn 2 thùy bên và có đường sọc tím phía trong. Nhị 2, đính ở họng tràng; chỉ nhị dài 4-5 mm, nhẵn; bao phấn 2 ô; ô bao phấn phía thấp hơn có phần phụ ở gốc. Bầu hình trụ, dài 1 mm; vòi nhụy hình chỉ, dài 12-13 mm, nhẵn. Quả nang hình chùy, nhẵn, dài 1 cm, có vòi nhụy tồn tại. Hạt 4, hình trứng ngược hoặc hình bầu dục, dài 2,4 mm, rộng 1,8 mm; bề mặt hạt có vân hình mạng lưới.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Đà Nẵng |
| Quảng Ngãi |
| Lâm Đồng |
| Khánh Hòa |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Khánh Hòa |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Xuân tiết chụm | Justicia glomerulata | — | — | — |
| Chùy hoa lá bắc lông tuyến | Strobilanthes barbigera | — | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | — | — | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | — | — | — |
| Nhụy thập balansa | Staurogyne balansae | — | — | — |
| Xuân hoa bắc bộ | Pseuderanthemum tonkinense | — | — | — |
| Luân rô poilane | Cyclacanthus poilanei | — | — | — |
| Thập nhụy leo | Staurogyne scandens | — | — | — |