Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Malaixia (mã quốc gia MY) có 36 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 3 mã (8%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 31 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
BRM | BARAM | — | Mã nội bộ |
BTU | BINTULU | — | Mã nội bộ |
BWH | BUTTERWORTH | MYWOT | Tên khớp, mã khác |
DUL | DULANG | — | Mã nội bộ |
JHB | JOHORE BAHRU | — | Mã nội bộ |
KKP | KAKAP | — | Mã nội bộ |
KEM | KEMAMAN | MYKEM | Trùng chuẩn |
KTE | KERTEH | MYKTE | Trùng chuẩn |
KCT | KLANG CONTAINER TERMINAL | — | Mã nội bộ |
BKI | KOTA KINABALU | — | Mã nội bộ |
KUB | KUALA BELAIT | — | Mã nội bộ |
KUA | KUANTAN | — | Mã nội bộ |
KCH | KUCHING | — | Mã nội bộ |
LBU | LABUAN IS. | — | Mã nội bộ |
LDU | LAHAD DATU | — | Mã nội bộ |
LUT | LUTONG | — | Mã nội bộ |
MKZ | MALACCA | MYMKZ | Trùng chuẩn |
MYY | MIRI | — | Mã nội bộ |
MMR | MUAR | MYMUA | Tên khớp, mã khác |
IAH | NIAH | — | Mã nội bộ |
PGU | PASIR GUDANG | — | Mã nội bộ |
PEN | PENANG | — | Mã nội bộ |
ORT | PNORT | — | Mã nội bộ |
PKG | PORT KELANG | — | Mã nội bộ |
PKL | Port Klang North | — | Mã nội bộ |
PKW | Port Klang West | — | Mã nội bộ |
EST | PWEST | — | Mã nội bộ |
RMN | RAMUNIA | — | Mã nội bộ |
SDK | SANDAKAN | — | Mã nội bộ |
SBW | SIBU | — | Mã nội bộ |
SUI | SUAI | — | Mã nội bộ |
TMN | TANJONG MANI | — | Mã nội bộ |
TPP | TANJONG PELEPAS | — | Mã nội bộ |
PTP | TANJUNG | — | Mã nội bộ |
TWU | TAWAU | — | Mã nội bộ |
WSP | WEST PORT OF KELANG | — | Mã nội bộ |