Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Canađa (mã quốc gia CA) có 32 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 14 mã (44%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 11 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
AAM | ALICE ARM | — | Mã nội bộ |
BAS | BAYSIDE | CABAS | Trùng chuẩn |
QBC | BELLA COOLA | CABLC | Tên khớp, mã khác |
EMO | EDMONTON | CAEDM | Tên khớp, mã khác |
HAL | HALIFAX | CAHAL | Trùng chuẩn |
HMN | HAMILTON | CAHAM | Tên khớp, mã khác |
KTM | KITIMAT | CAKTM | Trùng chuẩn |
MKH | MARKHAM, ON | — | Mã nội bộ |
MTN | MONTREAL | CAMTR | Tên khớp, mã khác |
MTR | MONTREAL | CAMTR | Trùng chuẩn |
NET | NEPTUNE TERMINAL | — | Mã nội bộ |
NWE | NEW WESTMINSTER | CANWE | Trùng chuẩn |
PER | PERTH | CAPER | Trùng chuẩn |
PBN | PORT ALBERNI | CAPAB | Tên khớp, mã khác |
PAF | PORT ALFRED | CAPAF | Trùng chuẩn |
PMP | PORT MOODY | — | Mã nội bộ |
PRR | PRINCE RUPERT | CAPRR | Trùng chuẩn |
QUE | QUEBEC | CAQUE | Trùng chuẩn |
RCH | RICHMOND | CARCH | Trùng chuẩn |
ROB | ROBERTS BANK | — | Mã nội bộ |
SJB | SAINT JOHN | CASJB | Trùng chuẩn |
SIS | SEVEN IS. | — | Mã nội bộ |
SHH | SHEET HARBOUR | CASHH | Trùng chuẩn |
SLW | ST. LAWRENCE | — | Mã nội bộ |
SJF | ST.JOHN'S | — | Mã nội bộ |
STW | STEWART | CASTW | Trùng chuẩn |
SYY | SYDNEY | CASYD | Tên khớp, mã khác |
TEX | TEXADA IS. | — | Mã nội bộ |
TOB | TOQUART BAY | — | Mã nội bộ |
TRT | TORONTO | CATOR | Tên khớp, mã khác |
VAN | VANCOUVER, BC | — | Mã nội bộ |
WNP | WINNIPEG | CAWNP | Trùng chuẩn |