Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Philippin (mã quốc gia PH) có 37 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 6 mã (16%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 24 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ZUB | — | — | Mã nội bộ |
PAB | BAGBILAO | — | Mã nội bộ |
BLN | BALAMBAN | PHBLM | Tên khớp, mã khác |
BTN | BATAAN | — | Mã nội bộ |
BTG | BATANGAS | — | Mã nội bộ |
BUG | BUGO | PHBUG | Trùng chuẩn |
CGY | CAGAYAN | — | Mã nội bộ |
CEB | CEBU | PHCEB | Trùng chuẩn |
DDN | DADIANGAS | — | Mã nội bộ |
DVO | DAVAO | — | Mã nội bộ |
DGI | DINAGAT ISLAND | — | Mã nội bộ |
GES | GENERAL SANTOS | PHGES | Trùng chuẩn |
GEN | GENSAN | — | Mã nội bộ |
HNT | HINATUAN | — | Mã nội bộ |
HND | HONDAGUA | — | Mã nội bộ |
IGN | ILIGAN | — | Mã nội bộ |
ILO | ILOILO | — | Mã nội bộ |
ISA | ISABEL | PHISL | Tên khớp, mã khác |
LIM | LIMAY | — | Mã nội bộ |
LIN | LINGAYEN | — | Mã nội bộ |
MNL | MANILA | PHMNL | Trùng chuẩn |
MNN | MANILA (NORTH PORT) | — | Mã nội bộ |
MNS | MANILA (SOUTH PORT) | — | Mã nội bộ |
MVS | MARIVELES | — | Mã nội bộ |
MSC | MASINLOK | — | Mã nội bộ |
MBN | MAUBAN | PHMAU | Tên khớp, mã khác |
MCD | MERCEDES | — | Mã nội bộ |
MOR | MORONG | — | Mã nội bộ |
PNS | PHILIPPINES | PHPIS | Tên khớp, mã khác |
ORO | PORO | — | Mã nội bộ |
RTU | RIO TUBA | PHRTB | Tên khớp, mã khác |
SFE | SAN FERNANDO | — | Mã nội bộ |
SFS | SUBIC BAY | PHSFS | Trùng chuẩn |
TNG | TABANGAO | — | Mã nội bộ |
TNT | TAGANITO | PHTTO | Tên khớp, mã khác |
VVA | VILLANUEVA | PHVNV | Tên khớp, mã khác |
ZAM | ZAMBOANGA | PHZAM | Trùng chuẩn |