Mã cảng biển Nhật

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Nhật (mã quốc gia JP) có 222 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 119 mã (54%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 76 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.

Danh sách 222 mã cảng Nhật

Mã cảngTên cảngUN/LOCODE đầy đủĐối chiếu
ABAABASHIRIJPABATrùng chuẩn
AIOAIOIJPAIOTrùng chuẩn
ACHAJISUJPACHTrùng chuẩn
AXTAKITA, TSUCHIZAKIMã nội bộ
ANEANEGASAKIJPANETrùng chuẩn
AOJAOMORIJPAOJTrùng chuẩn
ATSATSUMIJPATMTên khớp, mã khác
BPUBEPPUMã nội bộ
CHBCHIBAJPCHBTrùng chuẩn
CTACHITAJPCTATrùng chuẩn
CHFCHOFUJPCHFTrùng chuẩn
DAEDAESANMã nội bộ
ETAETAJIMAJPETATrùng chuẩn
FKJFUKUIJPFKJTrùng chuẩn
FKYFUKUYAMnMã nội bộ
FNBFUNABASHIJPFNBTrùng chuẩn
FNKFUNAKAWAMã nội bộ
FSKFUSHIKI, TAKAOKAMã nội bộ
FTTFUTTSUMã nội bộ
GAMGAMAGORI, JAPANMã nội bộ
HACHACHIJO-JIMA (YAENE)Mã nội bộ
HHEHACHINOHEJPHHETrùng chuẩn
HKTHAKATAJPHTDTên khớp, mã khác
HKSHAKATA, EHIMEMã nội bộ
HKDHAKODATEJPHKDTrùng chuẩn
HMDHAMADAJPHMDTrùng chuẩn
HAJHAMAJIMAJPHJMTên khớp, mã khác
HANHANNANJPHANTrùng chuẩn
HCHHARAMACHIJPHRMTên khớp, mã khác
HASHASHIHAMAJPHASTrùng chuẩn
HKNHEKINANJPHKNTrùng chuẩn
HESHESAKIJPHESTrùng chuẩn
HBIHIBIJPHIBTên khớp, mã khác
HBKHIBIKINADAMã nội bộ
HHRHIGASHI HARIMAMã nội bộ
HKRHIKARIJPHKRTrùng chuẩn
HISHIKOSHIMAJPHISTrùng chuẩn
HIMHIMEJI, SHIKAMA, ABOMã nội bộ
HRAHIRAOJPHRATrùng chuẩn
HROHIROJPHROTrùng chuẩn
HRHHIROHATAJPHRHTrùng chuẩn
HIJHIROSHIMAJPHIJTrùng chuẩn
HTCHITACHIJPHTCTrùng chuẩn
HICHITACHINAKAJPHICTrùng chuẩn
HTHHITACHINAKAJPHICTên khớp, mã khác
HSMHOSOSHIMAJPHSMTrùng chuẩn
ICHICHIHARAJPICHTrùng chuẩn
IMBIMABARIJPIMBTrùng chuẩn
IMIIMARIJPIMITrùng chuẩn
INSINNOSHIMAJPINSTrùng chuẩn
IRAIRAGOJPIRKTên khớp, mã khác
ISGISHIGAKI-JIMAMã nội bộ
ISIISHIKARIJPISITrùng chuẩn
ISMISHINOMAKIJPISMTrùng chuẩn
ITOITOZAKIJPITOTrùng chuẩn
IWKIWAKUNIJPIWKTrùng chuẩn
IWUIWAKUNIJPIWKTên khớp, mã khác
IYMIYOMISHIMAJPIYMTrùng chuẩn
XX1JAPANMã nội bộ
NYKJPNYMã nội bộ
SPIJPSPMã nội bộ
KOJKAGOSHIMAJPKOJTrùng chuẩn
KAIKAINANJPKAITrùng chuẩn
KADKAITAJPKADTrùng chuẩn
KAKKAKOGAWAJPKGATên khớp, mã khác
KISKAMAISHIJPKISTrùng chuẩn
KSOKAMIISOMã nội bộ
KNZKANAZAWAJPKNZTrùng chuẩn
KNDKANDA, KARITAMã nội bộ
KMNKANMONJPKNMTên khớp, mã khác
KKWKANOKAWAJPKKWTrùng chuẩn
KARKARATSUJPKARTrùng chuẩn
KKKKASAOKAJPKSATên khớp, mã khác
KSMKASHIMAMã nội bộ
KWZKASHIWAZAKIJPKWZTrùng chuẩn
KWGKAWAGOEJPKWETên khớp, mã khác
KWNKAWANOEJPKWNTrùng chuẩn
KWSKAWASAKIJPKWSTrùng chuẩn
KIIKIIREJPKIITrùng chuẩn
KIKKIKUMAJPKIKTrùng chuẩn
KMTKIMITSUJPKMTTrùng chuẩn
KIWKIN-WANMã nội bộ
KNEKINOE, HIRISHIMAMã nội bộ
KNUKINUURAJPKNUTrùng chuẩn
KZUKISARAZUJPKZUTrùng chuẩn
KOBKOBE WHLMã nội bộ
UKBKOBE,JAPANMã nội bộ
KCZKOCHIJPKCZTrùng chuẩn
KOKKOKURA, HIAKARIMã nội bộ
KOMKOMATSUJIMAMã nội bộ
KUDKUDAMATSUJPKUDTrùng chuẩn
KMJKUMAMOTOJPKMJTrùng chuẩn
KREKURE, YOSHIURAMã nội bộ
KSKKUROSAKIJPKSKTrùng chuẩn
KUHKUSHIROJPKUHTrùng chuẩn
MAIMAIZURUJPMAITrùng chuẩn
MARMARUGAMEJPMARTrùng chuẩn
MNGMATSUNAGAJPMNGTrùng chuẩn
MSKMATSUSAKAJPMSATên khớp, mã khác
MATMATSUSHIMAMã nội bộ
MSRMATSUURAMã nội bộ
MYJMATSUYAMA, TAKAHAMAMã nội bộ
MIGMIGATAMã nội bộ
MHRMIHARAJPMHRTrùng chuẩn
MIIMIIKEMã nội bộ
MKWMIKAWAJPMKWTrùng chuẩn
MINMINAMATAJPMINTrùng chuẩn
MIMMISUMIMã nội bộ
MITMITSUSHIMAMã nội bộ
MYKMIYAKOMã nội bộ
MMYMIYAKO-JIMAMã nội bộ
KMIMIYAZAKIMã nội bộ
MIZMIZUSHIMAJPMIZTrùng chuẩn
MOJMOJIMã nội bộ
MJIMOJI-UNIMã nội bộ
MTBMOTOBUJPMBTTên khớp, mã khác
MURMURORAN,JAPANMã nội bộ
MTSMUTSUREJPMTRTên khớp, mã khác
NADNADAHAMAJPNADTrùng chuẩn
NGHNAGAHAMA-EHIME PREFECTUREMã nội bộ
NAGNAGAHAMA-SHIMANE PREFECTUMã nội bộ
NGSNAGASAKI,JAPANMã nội bộ
NGONAGOYAMã nội bộ
NAHNAHAMã nội bộ
NHANAHAMã nội bộ
NAKNAKAGUSUKUKOMã nội bộ
NKNNAKANOSEKI,JAPANMã nội bộ
NMKNAMIKATAJPNITTên khớp, mã khác
NNONANAOJPNNOTrùng chuẩn
NAONAOETSUJPNAOTrùng chuẩn
NASNAOSHIMAJPNASTrùng chuẩn
NGINEGISHIMã nội bộ
NICNICHINAN, ABURATSUMã nội bộ
KIJNIIGATAJPKIJTrùng chuẩn
IHANIIHAMA,JAPANMã nội bộ
NSRNOSHIROJPNSRTrùng chuẩn
OFTOFUNATOJPOFOTên khớp, mã khác
OGAOGASAWARAJPOGATrùng chuẩn
OHGOHGISHIMA,JAPANMã nội bộ
OITOITA,JAPANMã nội bộ
OKAOKINAWAJPOKATrùng chuẩn
OMZOMAEZAKIJPOMZTrùng chuẩn
OHPONAHAMAJPONATên khớp, mã khác
ONAONAHAMA, IWAKIMã nội bộ
ONOONOMICHIJPONOTrùng chuẩn
OSAOSAKAJPOSATrùng chuẩn
OTROTARUJPOTRTrùng chuẩn
OWAOWASEJPOWATrùng chuẩn
RHKREIHOKUJPRHKTrùng chuẩn
RSRRISHIRI IS.Mã nội bộ
RMIRUMOIJPRMITrùng chuẩn
SDORYOTSUJPRYOTên khớp, mã khác
SAGSAGANOSEKIJPSAGTrùng chuẩn
SGOSAIGO (OKI)Mã nội bộ
SIKSAIKIJPSAETên khớp, mã khác
SAKSAKAIJPSAKTrùng chuẩn
SSSSAKAI SENBOKU SUKEMATSU FMã nội bộ
SKDSAKAIDEJPSKDTrùng chuẩn
SMNSAKAIMINATOJPSMNTrùng chuẩn
SKTSAKATAJPSKTTrùng chuẩn
SSBSASEBOJPSSBTrùng chuẩn
SEKSEKISAKIMã nội bộ
SDJSENDAIMã nội bộ
SNDSENDAIMã nội bộ
SENSENDAI,KAGOSHIMAMã nội bộ
SBSSHIBUSHIJPSBSTrùng chuẩn
SKYSHIKOKU,KYUSHUMã nội bộ
SMZSHIMIZUJPSMZTrùng chuẩn
SNKSHIMONOSEKIJPSHSTên khớp, mã khác
SMTSHIMOTSUJPSMTTrùng chuẩn
SHNSHINGUJPSHNTrùng chuẩn
SGMSHIOGAMAJPSHXTên khớp, mã khác
SNMSHIONOMISAKIMã nội bộ
SDUSODEGAURAJPSDUTrùng chuẩn
SMASOUMAJPSMATrùng chuẩn
SUASUSAKIJPSUZTên khớp, mã khác
TBNTACHIBANA, ANANMã nội bộ
TADTADOTSUJPTADTrùng chuẩn
TGOTAGONOURAJPTGOTrùng chuẩn
TAKTAKAMATSUJPTAKTrùng chuẩn
THRTAKEHARAJPTHRTrùng chuẩn
TKTTAKETOYOJPTKTTrùng chuẩn
TKMTAKUMAJPTKMTrùng chuẩn
TAMTAMASHIMAJPZAJTên khớp, mã khác
TAETANABEJPTAETrùng chuẩn
TBTTOBATAMã nội bộ
TOUTOHYOMã nội bộ
TOKTOKACHIJPTOKTrùng chuẩn
TKATOKAIJPTKATrùng chuẩn
TKSTOKUSHIMAJPTKSTrùng chuẩn
TKUTOKUYAMAJPTKYTên khớp, mã khác
TKYTOKUYAMAJPTKYTrùng chuẩn
TYOTOKYOJPTYOTrùng chuẩn
TMKTOMAKOMAIJPTMKTrùng chuẩn
TGSTOMOGASHIMAMã nội bộ
TNDTONDAJPTNDTrùng chuẩn
TOYTOYAMAJPTOYTrùng chuẩn
TSHTOYAMA SHINKOMã nội bộ
THSTOYOHASHI,JAPANMã nội bộ
TSUTSUJPTSUTrùng chuẩn
TMITSUKUMIJPTMITrùng chuẩn
TRGTSURUGAJPTRGTrùng chuẩn
TRUTSURUGAJPTRGTên khớp, mã khác
TRMTSURUMIJPTRMTrùng chuẩn
UBJUBEJPUBJTrùng chuẩn
UCUUCHIURA-KOHMã nội bộ
UNOUNO, TAMANOMã nội bộ
URGURAGAJPURGTrùng chuẩn
USKUSUKIJPUSKTrùng chuẩn
UWAUWAJIMAJPUWATrùng chuẩn
WAMWAKAMATSUMã nội bộ
WAKWAKAYAMAJPWAKTrùng chuẩn
KUMYAKUSHIMAJPKUMTrùng chuẩn
YANYANAIJPYANTrùng chuẩn
YATYATSUSHIROJPYATTrùng chuẩn
YWTYAWATAJPYWATên khớp, mã khác
YKCYOKACHIMã nội bộ
YKKYOKKAICHIJPYKKTrùng chuẩn
YOKYOKOHAMAJPYOKTrùng chuẩn
YKHYOKOHAMA-UNIMã nội bộ
YOSYOKOSUKA, JAPANMã nội bộ
YURYURAMã nội bộ

Dùng mã này thế nào cho đúng

  • Mã 3 ký tự ở cột đầu là mã dùng trong hệ thống khai thác container. Khi lập vận đơn, tờ khai hải quan hoặc chứng từ quốc tế, hãy dùng UN/LOCODE 5 ký tự ở cột thứ ba nếu có.
  • Dòng ghi “Tên khớp, mã khác” nghĩa là cảng đó trong UN/LOCODE nhưng dưới một mã khác — dùng nhầm mã 3 ký tự vào chứng từ quốc tế sẽ bị đối tác trả lại.
  • Dòng ghi “Mã nội bộ” chỉ có giá trị trong hệ thống của cảng, không tra được ở danh mục UNECE. Trước khi khai báo, đối chiếu lại với hãng tàu hoặc đại lý.
  • UNECE cập nhật UN/LOCODE hai lần mỗi năm nên một mã hôm nay chưa có vẫn có thể được bổ sung ở kỳ sau.

Mã cảng của quốc gia khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ