Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Hàn Quốc (mã quốc gia KR) có 38 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 3 mã (8%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 26 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
BUP | BUKPYOUNG | — | Mã nội bộ |
BUS | BUSAN | KRPUS | Tên khớp, mã khác |
PUS | BUSAN | KRPUS | Trùng chuẩn |
PU1 | BUSAN 1 | — | Mã nội bộ |
CGW | CHANGWON | KRCHW | Tên khớp, mã khác |
CNH | CHINHAE | — | Mã nội bộ |
DAE | DAESAN | — | Mã nội bộ |
DAL | DALIAN, KOREA | — | Mã nội bộ |
DON | DONG RAE | — | Mã nội bộ |
DNH | DONGHAE | KRTGH | Tên khớp, mã khác |
HDN | HADONG | — | Mã nội bộ |
INC | INCHON | — | Mã nội bộ |
ICH | INCHON-UNI | — | Mã nội bộ |
JCN | JCN | — | Mã nội bộ |
HUN | KARENKO | — | Mã nội bộ |
KJE | KOJE | KRZAF | Tên khớp, mã khác |
KJN | KOJONG | — | Mã nội bộ |
KOR | KOREA | — | Mã nội bộ |
KPQ | KUANGWANG | — | Mã nội bộ |
GUN | KUNSAN, KOREA | — | Mã nội bộ |
KUV | KUNSAN, KOREA | — | Mã nội bộ |
KAN | KWANGYANG | KRKWA | Tên khớp, mã khác |
KWY | KWANGYANG | KRKWA | Tên khớp, mã khác |
KYH | KWANGYANG KM | — | Mã nội bộ |
MAS | MASAN, KOREA | — | Mã nội bộ |
MIP | MIPO | — | Mã nội bộ |
MKP | MOKPO | KRMOK | Tên khớp, mã khác |
OKP | OKPO | — | Mã nội bộ |
OSN | ONSAN | — | Mã nội bộ |
PTK | PEONGTEAK | — | Mã nội bộ |
KPO | POHANG | KRKPO | Trùng chuẩn |
PTA | PYEONGTAEK | KRPTK | Tên khớp, mã khác |
FNJ | PYONGYANG | — | Mã nội bộ |
SEL | SEOUL | KRSEL | Trùng chuẩn |
TOH | TONG HAE | — | Mã nội bộ |
USN | ULSAN, KOREA | — | Mã nội bộ |
YSU | YEOSU | KRYOS | Tên khớp, mã khác |
YOU | YOSU | — | Mã nội bộ |