Mã cảng biển Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ (mã quốc gia US) có 150 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 33 mã (22%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 85 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
Danh sách 150 mã cảng Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ADN | ABERDEEN, WA | — | Mã nội bộ |
ALB | ALBANY | USALB | Trùng chuẩn |
CVO | ALBANY, OR | — | Mã nội bộ |
ESF | ALEXANDRIA | USESF | Trùng chuẩn |
AST | ASTORIA | USAST | Trùng chuẩn |
ATL | ATLANTA | USATL | Trùng chuẩn |
BAL | BALTIMORE | USBAL | Trùng chuẩn |
NAX | BARBERS POINT | — | Mã nội bộ |
MBS | BAY CITY | USBBC | Tên khớp, mã khác |
BPT | BEAUMONT | USBPT | Trùng chuẩn |
BNC | BENICIA,CA | — | Mã nội bộ |
BOS | BOSTON | USBOS | Trùng chuẩn |
BOB | BOSTON, KY | — | Mã nội bộ |
BSA | BRISBANE,CA | — | Mã nội bộ |
BRO | BROWNSVILLE, TX | — | Mã nội bộ |
BKR | BROWNSVILLE, WI | — | Mã nội bộ |
SSI | BRUNSWICK,GA | — | Mã nội bộ |
NHZ | BRUNSWICK,ME | — | Mã nội bộ |
BUS | BURNSIDE, LA | — | Mã nội bộ |
CDH | CAMDEN | USCDH | Trùng chuẩn |
CDE | CAMDEN,NJ | — | Mã nội bộ |
CLQ | CHALMETTE,LA | — | Mã nội bộ |
CHS | CHARLESTON | USCHS | Trùng chuẩn |
CHL | CHARLOTTE | USCLT | Tên khớp, mã khác |
CHP | CHERRY POINT | USCP4 | Tên khớp, mã khác |
CHI | CHICAGO | USCHI | Trùng chuẩn |
CIN | CINCINNATI | USCI2 | Tên khớp, mã khác |
CYY | CITY OF INDUSTRY | USJID | Tên khớp, mã khác |
CLD | CLEVELAND,OH | — | Mã nội bộ |
CLE | CLEVERLAND | — | Mã nội bộ |
COR | COLUMBIA RIVER | — | Mã nội bộ |
CMH | COLUMBUS,OH | — | Mã nội bộ |
CNV | CONVENT | USCEN | Tên khớp, mã khác |
CCE | COON COVE, AK | — | Mã nội bộ |
COB | COOS BAY, OR | — | Mã nội bộ |
CRP | CORPUS CHRISTI | USCRP | Trùng chuẩn |
DKR | DAKAR | — | Mã nội bộ |
DLS | DALLAS | USDAC | Tên khớp, mã khác |
DRO | DARROW | USDRR | Tên khớp, mã khác |
DVT | DAVANT, LA | — | Mã nội bộ |
DVV | DAVISVILLE, RI | — | Mã nội bộ |
DEN | DENVER | USDEN | Trùng chuẩn |
DTR | DETROIT | US7AL | Tên khớp, mã khác |
DTT | DETROIT | USDTT | Trùng chuẩn |
DOF | DORABAY, AK | — | Mã nội bộ |
DUT | DUTCH HARBOR | USDUT | Trùng chuẩn |
EPS | EL PASO, TEX. | — | Mã nội bộ |
EKA | EUREKA,CA | — | Mã nội bộ |
FED | FERNANDINA,FL | — | Mã nội bộ |
FOR | FORNEY | USFNX | Tên khớp, mã khác |
FLL | FORT LAUDERDALE | USFLL | Trùng chuẩn |
GLS | GALVESTON, TX | — | Mã nội bộ |
GGE | GEORGETOWN,SC | — | Mã nội bộ |
GHE | GHENT, KY | — | Mã nội bộ |
UJG | GIBRALTAR, PA | — | Mã nội bộ |
GMR | GRAHAM,NC | — | Mã nội bộ |
GUA | GUAM | — | Mã nội bộ |
GPT | GULFPORT, MS | — | Mã nội bộ |
PHF | HAMPTON, VA | — | Mã nội bộ |
HOX | HASTING-ON-HUDSON | — | Mã nội bộ |
HIL | HILO | USITO | Tên khớp, mã khác |
HBB | HOBART BAY | USHBH | Tên khớp, mã khác |
HAA | HOMER | US4GA | Tên khớp, mã khác |
HNL | HONOLULU | USHNL | Trùng chuẩn |
HBE | HOONAH | USHNH | Tên khớp, mã khác |
HOU | HOUSTON | USHOU | Trùng chuẩn |
HUS | HOUSTON | USH5S | Tên khớp, mã khác |
HTN | HOUSTON,MS | — | Mã nội bộ |
HYG | HYDABURG,AK | — | Mã nội bộ |
ICY | ICY BAY, AK | — | Mã nội bộ |
IPW | IPSWICH,MA | — | Mã nội bộ |
JAX | JACKSONVILLE,FL | — | Mã nội bộ |
KAE | KAKE,AK | — | Mã nội bộ |
KAL | KALAMA,WA | — | Mã nội bộ |
KAN | KANNAPOLISH | — | Mã nội bộ |
KCK | KANSAS | US2KS | Tên khớp, mã khác |
ENA | KENAI, AK | — | Mã nội bộ |
EYW | KEY WEST | USEYW | Trùng chuẩn |
KLW | KLAWOCK,AK | — | Mã nội bộ |
LCH | LAKE CHARLES, LA | — | Mã nội bộ |
LEN | LENEXA | USLXA | Tên khớp, mã khác |
LGB | LONG BEACH, CA | — | Mã nội bộ |
LOG | LONGVIEW | USLOG | Trùng chuẩn |
LOS | LOS ANGELES | USLAX | Tên khớp, mã khác |
LAX | LOS ANGELES, CA | — | Mã nội bộ |
MTK | METLAKATLA | USMTM | Tên khớp, mã khác |
MIA | MIAMI | USMIA | Trùng chuẩn |
MDY | MIDWAY IS. | — | Mã nội bộ |
MNA | MINNEAPOLIS | USIPS | Tên khớp, mã khác |
MOB | MOBILE | USMOB | Trùng chuẩn |
XIO | MORRISVILLE, PA | — | Mã nội bộ |
MKG | MUSKEGON, MI | — | Mã nội bộ |
NVL | NASHVILLE | USBNA | Tên khớp, mã khác |
NDA | NAWALIWILI | — | Mã nội bộ |
HVN | NEW HAVEN | USHVN | Trùng chuẩn |
NEW | NEW ORLEANS | USMSY | Tên khớp, mã khác |
NOL | NEW ORLEANS | USMSY | Tên khớp, mã khác |
NYC | NEW YORK, NY | — | Mã nội bộ |
EWR | NEWARK, NJ | — | Mã nội bộ |
NNY | NEWARK, NY | — | Mã nội bộ |
NEN | NEWPORT NEWS | USNNS | Tên khớp, mã khác |
OAK | OAKLAND - CA | — | Mã nội bộ |
USOAK | OAKLAND - CA | — | Mã nội bộ |
PFC | PACIFIC,MO | — | Mã nội bộ |
PAE | PAE | — | Mã nội bộ |
PGL | PASCAGOULA | USPGL | Trùng chuẩn |
PSL | PENSACOLA,FL | — | Mã nội bộ |
PHL | PHILADELPHIA | USPHL | Trùng chuẩn |
PQE | PHILADELPHIA | USPDP | Tên khớp, mã khác |
PNX | PHOENIX | US5JD | Tên khớp, mã khác |
PSF | PITTSFIELD,MA | — | Mã nội bộ |
CPO | PORT ANGELS | — | Mã nội bộ |
BMT | PORT ARTHUR ,US | — | Mã nội bộ |
PEF | PORT EVERGLADES | USPEF | Trùng chuẩn |
NTD | PORT HUENEME,CA | — | Mã nội bộ |
PJS | PORT JERSEY,NJ | — | Mã nội bộ |
PTM | PORT MANATEE | USPME | Tên khớp, mã khác |
PNR | PORT NEWARK | USPNJ | Tên khớp, mã khác |
PTL | PORTLAND | USDTP | Tên khớp, mã khác |
PRE | PRESTON, WA-US | — | Mã nội bộ |
PVD | PROVIDENCE, RI | — | Mã nội bộ |
PUG | PUGET SOUND,WA | — | Mã nội bộ |
RCW | RAINCOCAS | — | Mã nội bộ |
RWC | REDWOOD CITY,CA | — | Mã nội bộ |
RMS | RIVER MISSISSIPPI,LA | — | Mã nội bộ |
SAC | SACRAMENTO, CA | — | Mã nội bộ |
SAN | SAN DIEGO,CA | — | Mã nội bộ |
SDI | SAN DIEGO,TX | — | Mã nội bộ |
SFC | SAN FRANCISCO | USSFO | Tên khớp, mã khác |
SFO | SAN FRANCISCO | USSFO | Trùng chuẩn |
SPQ | SAN PEDRO | USSPQ | Trùng chuẩn |
SAV | SAVANNAH, GA | — | Mã nội bộ |
SSJ | SAVANNAH, TN | — | Mã nội bộ |
SEA | SEATTLE, WA | — | Mã nội bộ |
SLU | ST. LOUIS | — | Mã nội bộ |
PIE | ST.PETERSBURUG | — | Mã nội bộ |
SCK | STOCKTON | USSCK | Trùng chuẩn |
TCM | TACOMA | USTIW | Tên khớp, mã khác |
TIW | TACOMA | USTIW | Trùng chuẩn |
TPA | TAMPA,FL | — | Mã nội bộ |
TXT | TEXAS CITY | USTXT | Trùng chuẩn |
XXX | USA | — | Mã nội bộ |
VPZ | VALPARAISO | USVPZ | Trùng chuẩn |
VCV | VANCOUVER,WA | — | Mã nội bộ |
VNC | VENICE | USVNC | Trùng chuẩn |
ILM | WILMINGTON | USILM | Trùng chuẩn |
WIM | WILMINGTON | USILG | Tên khớp, mã khác |
ILG | WILMINGTON, DE | — | Mã nội bộ |
WKS | WRANGELL,AK | — | Mã nội bộ |
ZIM | ZIM | — | Mã nội bộ |
Dùng mã này thế nào cho đúng
- Mã 3 ký tự ở cột đầu là mã dùng trong hệ thống khai thác container. Khi lập vận đơn, tờ khai hải quan hoặc chứng từ quốc tế, hãy dùng UN/LOCODE 5 ký tự ở cột thứ ba nếu có.
- Dòng ghi “Tên khớp, mã khác” nghĩa là cảng đó có trong UN/LOCODE nhưng dưới một mã khác — dùng nhầm mã 3 ký tự vào chứng từ quốc tế sẽ bị đối tác trả lại.
- Dòng ghi “Mã nội bộ” chỉ có giá trị trong hệ thống của cảng, không tra được ở danh mục UNECE. Trước khi khai báo, đối chiếu lại với hãng tàu hoặc đại lý.
- UNECE cập nhật UN/LOCODE hai lần mỗi năm nên một mã hôm nay chưa có vẫn có thể được bổ sung ở kỳ sau.
Mã cảng của quốc gia khác
Nhật (222)Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (156)Cộng hòa Inđônêxia (87)Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (72)Ôxtrâylia (56)Cộng hòa Hàn Quốc (38)Cộng hòa Philippin (37)Malaixia (36)Cộng hòa Chilê (35)Canađa (32)Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen (32)Cộng hòa Liên bang Braxin (31)Cộng hòa Ấn Độ (27)Vương quốc Tây Ban Nha (25)ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc (25)Cộng hòa Italia (24)Liên bang thống nhất Mêhicô (21)Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất (18)Papua Niu Ghinê (18)Vương quốc Thái Lan (18)Cộng hòa áchentina (17)Cộng hòa Pháp (16)Niu Dilân (16)Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (16)Cộng hòa Nam Phi (15)Cộng hòa Vênêxuêla (13)Cộng hòa Pêru (12)Cộng hòa Liên bang Đức (10)Cộng hòa ả rập Ai Cập (10)Niu Calêđônia (10)Vương quốc Na uy (10)Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung Quốc (9)Cộng hòa hồi giáo Iran (9)Vương quốc ả rập Xêút (9)Vương quốc Marốc (8)Vương quốc Hà Lan (8)Cộng hòa Panama (8)Cộng hòa Bồ Đào Nha (8)Liên bang Nga (8)Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri (7)Cộng hòa C«xta Rica (6)Cộng hòa Êcuađo (6)Cộng hòa Phần Lan (6)Cộng hòa Hy Lạp (6)Nhà nước Côoét (6)Vương quốc Ôman (6)Nhà nước Cata (6)Quần đảo Xôlômôn (6)Nam Tư (6)Cộng hòa Côlômbia (5)Vương quốc Đan Mạch (5)Cộng hòa Hônđurát (5)Giamaica (5)Vương quốc Thuỵ Điển (5)Cộng hòa Yêmen (5)
