Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (mã quốc gia TR) có 16 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 12 mã (75%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 2 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
AMB | AMBARLI | TRAMB | Trùng chuẩn |
BDM | BANDIRMA | TRBDM | Trùng chuẩn |
CHT | CEYHAN TERMINAL | — | Mã nội bộ |
DRC | DERINCE | TRDRC | Trùng chuẩn |
DLI | DILISKELESI | TRDIL | Tên khớp, mã khác |
ERE | EREGLI | TRERE | Trùng chuẩn |
GEM | GEMLIK | TRGEM | Trùng chuẩn |
ISK | ISKENDERUN | TRISK | Trùng chuẩn |
IZT | ISMIT | — | Mã nội bộ |
IST | ISTANBUL | TRIST | Trùng chuẩn |
IZM | IZMIR | TRIZM | Trùng chuẩn |
MER | MERSIN | TRMER | Trùng chuẩn |
NRT | NEMRUT BAY | TRNEM | Tên khớp, mã khác |
ORD | ORDU | TRORD | Trùng chuẩn |
SSX | SAMSUN | TRSSX | Trùng chuẩn |
TEK | TEKIRDAG | TRTEK | Trùng chuẩn |