Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Niu Calêđônia (mã quốc gia NC) có 10 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 2 mã (20%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 5 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
BOK | BOAKINE | — | Mã nội bộ |
KOU | KOUAOUA | NCKOU | Trùng chuẩn |
MEO | MONEO | — | Mã nội bộ |
NTY | NAKETY | NCNAK | Tên khớp, mã khác |
NOU | NOUMEA | NCNOU | Trùng chuẩn |
ONE | OUINNE | — | Mã nội bộ |
POO | PORO | NCPOR | Tên khớp, mã khác |
PUM | POUM | — | Mã nội bộ |
TDE | TEOUDIE | NCTUD | Tên khớp, mã khác |
TTA | TONTOUTA | — | Mã nội bộ |