Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Niu Dilân (mã quốc gia NZ) có 16 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 15 mã (94%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 1 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
AKL | AUCKLAND | NZAKL | Trùng chuẩn |
BLU | BLUFF | NZBLU | Trùng chuẩn |
DUD | DUNEDIN | NZDUD | Trùng chuẩn |
GIS | GISBORNE | NZGIS | Trùng chuẩn |
LYT | LYTTELTON | NZLYT | Trùng chuẩn |
MMU | MOUNT MAUNGANUI | NZMMU | Trùng chuẩn |
NPE | NAPIER | NZNPE | Trùng chuẩn |
NSN | NELSON | NZNSN | Trùng chuẩn |
NPL | NEW PLYMOUTH | NZNPL | Trùng chuẩn |
PCN | PICTON | NZPCN | Trùng chuẩn |
POE | PORT CHALMERS | NZPOE | Trùng chuẩn |
THH | TAHAROA | NZTHH | Trùng chuẩn |
TTR | TAHAROA TERMINAL | — | Mã nội bộ |
TRG | TAURANGA | NZTRG | Trùng chuẩn |
TIU | TIMARU | NZTIU | Trùng chuẩn |
WLG | WELLINGTON | NZWLG | Trùng chuẩn |