Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Inđônêxia (mã quốc gia ID) có 87 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 21 mã (24%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 58 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
AMA | AMAMAPARE | — | Mã nội bộ |
AMQ | AMBON | — | Mã nội bộ |
ANY | ANYER | — | Mã nội bộ |
ARD | ARDJUNA | — | Mã nội bộ |
BXD | BADE | IDBXD | Trùng chuẩn |
BPN | BALIKPAPAN | IDBPN | Trùng chuẩn |
BTJ | BANDA ACEH | IDBTJ | Trùng chuẩn |
BDJ | BANJARMASIN | IDBDJ | Trùng chuẩn |
BTM | BATAM | — | Mã nội bộ |
BTW | BATULICIN | IDBTW | Trùng chuẩn |
BLW | BELAWAN | — | Mã nội bộ |
BLD | BELIDA | — | Mã nội bộ |
BNT | BENETE | IDBEN | Tên khớp, mã khác |
BOA | BENOA | IDBOA | Trùng chuẩn |
BEJ | BERAU | IDBEJ | Trùng chuẩn |
BIK | BIAK IS. | — | Mã nội bộ |
BNA | BINTAN IS. | — | Mã nội bộ |
NTI | BINTUNI | IDNTI | Trùng chuẩn |
BIT | BITUNG | — | Mã nội bộ |
BLA | BLANG LANCANG | — | Mã nội bộ |
BXT | BONTANG | — | Mã nội bộ |
BTA | BUATAN | IDBUN | Tên khớp, mã khác |
BRU | BURU IS. | — | Mã nội bộ |
CAW | CAWAN | — | Mã nội bộ |
CIG | CIGADING | IDCIG | Trùng chuẩn |
CXP | CILACAP | — | Mã nội bộ |
CLG | CILEGON | IDCGN | Tên khớp, mã khác |
CIN | CINTA | IDCIN | Trùng chuẩn |
CBN | CIREBON | — | Mã nội bộ |
DAW | DAWAI | — | Mã nội bộ |
DUM | DUMAI | — | Mã nội bộ |
FKQ | FAK FAK | — | Mã nội bộ |
FTG | FUTONG | — | Mã nội bộ |
GEB | GEBE | IDGEB | Trùng chuẩn |
GRE | GRESIK | — | Mã nội bộ |
BAT | IDBAT | — | Mã nội bộ |
JKT | JAKARTA | — | Mã nội bộ |
DJB | JAMBI | — | Mã nội bộ |
KSB | KALBUT SITUBONDO | IDKSO | Tên khớp, mã khác |
KLM | KALIMANTAN | — | Mã nội bộ |
KJG | KIJANG | IDKIJ | Tên khớp, mã khác |
KBU | KOTABARU | IDKBU | Trùng chuẩn |
KTA | KUALA TANJUNG | — | Mã nội bộ |
LGS | LANGSA | — | Mã nội bộ |
LAW | LAWI | — | Mã nội bộ |
MKS | MAKASAR | — | Mã nội bộ |
MRK | MERAK | — | Mã nội bộ |
UAR | MUARA | — | Mã nội bộ |
MSB | MUARA SABAK | IDMSK | Tên khớp, mã khác |
MDI | MUDI | — | Mã nội bộ |
NPT | NORTH PULAU LAUT COAL TML | — | Mã nội bộ |
PDG | PADANG | IDPDG | Trùng chuẩn |
PSE | PAGAI SELATAN | — | Mã nội bộ |
AMT | PAGERUNGAN MARINE TML | — | Mã nội bộ |
PAK | PAKANBARU | — | Mã nội bộ |
PLM | PALEMBANG | — | Mã nội bộ |
PLP | PALOPO | — | Mã nội bộ |
PJG | PANDJANG | — | Mã nội bộ |
PNJ | PANJANG | IDPNJ | Trùng chuẩn |
PWG | PERAWANG | IDPWG | Trùng chuẩn |
PLJ | PLADJU | — | Mã nội bộ |
PNK | PONTIANAK | — | Mã nội bộ |
PRO | PROBOLINGGO | — | Mã nội bộ |
PSS | PULAU SAMBU | — | Mã nội bộ |
SPT | S.PULAU LAUT BULK TERM. | — | Mã nội bộ |
SRI | SAMARINDA | — | Mã nội bộ |
STN | SANTAN | — | Mã nội bộ |
SMR | SEMARANG | IDSRG | Tên khớp, mã khác |
SRG | SEMARANG | IDSRG | Trùng chuẩn |
SPH | SENIPAH | IDSZH | Tên khớp, mã khác |
SRM | SERAM IS. | — | Mã nội bộ |
SLG | SIBOLGA | — | Mã nội bộ |
SOQ | SORONG | IDSOQ | Trùng chuẩn |
SEQ | SUNGEI PAKING | — | Mã nội bộ |
SUB | SURABAYA | IDSUB | Trùng chuẩn |
TPE | TABHYBG PRIOK | — | Mã nội bộ |
TMH | TANAHMERAH | — | Mã nội bộ |
TAN | TANJUANG URBAM | — | Mã nội bộ |
TCT | TANJUNBARA COAL | — | Mã nội bộ |
TBA | TANJUNG BARA | — | Mã nội bộ |
TJQ | TANJUNG PANDAN | IDTJQ | Trùng chuẩn |
TPP | TANJUNG PRIOK | IDTPP | Trùng chuẩn |
TRH | TARAHAN | IDTRH | Trùng chuẩn |
TKN | TARAKAN | — | Mã nội bộ |
TBG | TEBING TINGGI | — | Mã nội bộ |
UPG | UJUNG PANDANG | — | Mã nội bộ |
WTE | WIDURI TERMINAL | — | Mã nội bộ |