Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen (mã quốc gia GB) có 32 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 20 mã (63%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 2 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ABR | ABERDEEN | GBABD | Tên khớp, mã khác |
ALX | ALEXANDRIA | GBALX | Trùng chuẩn |
BOT | BOSTON | GBBOS | Tên khớp, mã khác |
BRL | BRISTOL | GBBRS | Tên khớp, mã khác |
DVR | DOVER | GBDVR | Trùng chuẩn |
FAL | FALMOUTH | GBFAL | Trùng chuẩn |
FXT | FELIXSTOWE | GBFXT | Trùng chuẩn |
GLW | GLASGOW | GBGLW | Trùng chuẩn |
GRG | GRANGEMOUTH | GBGRG | Trùng chuẩn |
GRK | GREENOCK | GBGRK | Trùng chuẩn |
HML | HAMILTON | GBHMT | Tên khớp, mã khác |
HUL | HULL | GBHUL | Trùng chuẩn |
HUS | HUNTER STONE | — | Mã nội bộ |
IMM | IMMINGHAM | GBIMM | Trùng chuẩn |
LTH | LEITH | GBLEI | Tên khớp, mã khác |
LER | LERWICK | GBLER | Trùng chuẩn |
LIV | LIVERPOOL | GBLIV | Trùng chuẩn |
LON | LONDON | GBLON | Trùng chuẩn |
LTO | LUTON | GBLUT | Tên khớp, mã khác |
MAN | MANCHESTER | GBMNC | Tên khớp, mã khác |
MBO | MELBOURN | GBMEL | Tên khớp, mã khác |
NCL | NEWCASTLE UPON TYNE | GBNCL | Trùng chuẩn |
PHD | PETERHEAD | GBPHD | Trùng chuẩn |
PTB | PORT TALBOT | GBPTB | Trùng chuẩn |
PME | PORTSMOUTH | GBPME | Trùng chuẩn |
REC | REDCAR | GBRER | Tên khớp, mã khác |
SHS | SHEERNESS | GBSHS | Trùng chuẩn |
SOU | SOUTHAMPTON | GBSOU | Trùng chuẩn |
SPU | SPLIT | — | Mã nội bộ |
TEE | TEESPORT | GBTEE | Trùng chuẩn |
TPT | THAMESPORT | GBTHP | Tên khớp, mã khác |
TIL | TILBURY | GBTIL | Trùng chuẩn |