Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Ấn Độ (mã quốc gia IN) có 27 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 8 mã (30%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 15 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
KUP | — | — | Mã nội bộ |
ANG | ALANG | — | Mã nội bộ |
BHU | BHAVNAGAR | INBHU | Trùng chuẩn |
BOM | BOMBAY | — | Mã nội bộ |
CCU | CALCUTTA | — | Mã nội bộ |
CNN | CHENNAI | — | Mã nội bộ |
COK | COCHIN | — | Mã nội bộ |
MAM | GOA | INGOI | Tên khớp, mã khác |
HLD | HALDIA | INHAL | Tên khớp, mã khác |
IXY | KANDLA | INIXY | Trùng chuẩn |
KAT | KATTUPALLI | INKAT | Trùng chuẩn |
KLT | KOLKATA | — | Mã nội bộ |
MAA | MADRAS | — | Mã nội bộ |
IXE | MANGALORE | INIXE | Trùng chuẩn |
MRM | MORMUGAO | — | Mã nội bộ |
MDR | MUNDRA | INMUN | Tên khớp, mã khác |
NML | NEW MANGALORE | INNML | Trùng chuẩn |
NSA | NHAVA SHEVA | — | Mã nội bộ |
OKH | OKHA | INOKH | Trùng chuẩn |
PAJ | PANAJI | — | Mã nội bộ |
PRT | PARADIP | — | Mã nội bộ |
PAV | PIPAVAV | — | Mã nội bộ |
SKA | SIKA | INSIK | Tên khớp, mã khác |
TUT | TUTICORIN | INTUT | Trùng chuẩn |
VAD | VADINAR | INVAD | Trùng chuẩn |
VIZ | VISHAKHAPATNAM | — | Mã nội bộ |
VTZ | VISHAKHAPATNAM | — | Mã nội bộ |