Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Vương quốc Tây Ban Nha (mã quốc gia ES) có 25 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 14 mã (56%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 4 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ALS | ALGECIRAS | ESALG | Tên khớp, mã khác |
ALC | ALICANTE | ESALC | Trùng chuẩn |
BCN | BARCELONA | ESBCN | Trùng chuẩn |
BIO | BILBAO | ESBIO | Trùng chuẩn |
BUR | BURGOS | ESBUR | Trùng chuẩn |
CNY | CANARY IS. | — | Mã nội bộ |
CRB | CARBONERAS | ESCRS | Tên khớp, mã khác |
CST | CASTELLON | — | Mã nội bộ |
CEU | CEUTA | ESCEU | Trùng chuẩn |
FER | EL FERROL | — | Mã nội bộ |
GIJ | GIJON | ESGIJ | Trùng chuẩn |
HUV | HUELVA | ESHUV | Trùng chuẩn |
LCG | LA CORUNA | ESLKN | Tên khớp, mã khác |
LPA | LAS PALMAS | ESLPG | Tên khớp, mã khác |
MRN | MARIN | ESMAR | Tên khớp, mã khác |
MOT | MOTRIL | ESMOT | Trùng chuẩn |
PMS | PALAMOS | ESPAL | Tên khớp, mã khác |
PAS | PASAJES | ESPAS | Trùng chuẩn |
SCP | SAN CIPRIAN | ESSCI | Tên khớp, mã khác |
SCT | SANTA CRUZ DE TENERIFE | ESSCT | Trùng chuẩn |
SDR | SANTANDER | ESSDR | Trùng chuẩn |
TAR | TARRAGONA | ESTAR | Trùng chuẩn |
TCI | TENERIFFE | — | Mã nội bộ |
VLC | VALENCIA | ESVLC | Trùng chuẩn |
VGO | VIGO | ESVGO | Trùng chuẩn |