Mã cảng biển Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (mã quốc gia CN) có 156 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 25 mã (16%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 73 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.

Danh sách 156 mã cảng Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Mã cảngTên cảngUN/LOCODE đầy đủĐối chiếu
CNHUIMã nội bộ
MWNMã nội bộ
TCAMã nội bộ
XIAMã nội bộ
YPGMã nội bộ
YPNMã nội bộ
YPPMã nội bộ
BSDBAOSHANCNBANTên khớp, mã khác
BYQBAYUQUANCNBYQTrùng chuẩn
BJABEIJIAOCNBIJTên khớp, mã khác
BEIBEILUNGANGMã nội bộ
CAKCANTONMã nội bộ
CGSCHANGSHUMã nội bộ
KZUCHAOZHOUCNCOZTên khớp, mã khác
NGBCHINA/NINGBOMã nội bộ
CWACHIWANMã nội bộ
KWMCHIWANMã nội bộ
CKGCHONGQINGCNCQITên khớp, mã khác
HUICNHUIMã nội bộ
ONWCNONWMã nội bộ
XIMCNXIMMã nội bộ
ZPUCNZPUMã nội bộ
DCBDA CHAN BAYCNDCBTrùng chuẩn
DLCDALIANCNDALTên khớp, mã khác
DLIDALIAN-UNIMã nội bộ
DDGDANDONGCNDDGTrùng chuẩn
DGFDONGGUANCNDGGTên khớp, mã khác
HMNDONGGUANCNDGGTên khớp, mã khác
DGGDONGGUANGMã nội bộ
FACFANGCHENGMã nội bộ
FSHFOSHAN (SOUTH CHINA)Mã nội bộ
FUGFUQINGCNFQGTên khớp, mã khác
FUQFUQINGCNFQGTên khớp, mã khác
FTNFUTIANCNFUTTên khớp, mã khác
FUYFUYONGCNFNGTên khớp, mã khác
FOCFUZHOUCNFUZTên khớp, mã khác
FQGFUZHOUCNFUZTên khớp, mã khác
FZUFUZHOU-UNIMã nội bộ
GLNGAOLANCNGLNTrùng chuẩn
OZXGAOLANCNGLATên khớp, mã khác
GGZGUANGZHOUCNGGZTrùng chuẩn
GZUGUANGZHOUCNGGZTên khớp, mã khác
CANGUANGZOUMã nội bộ
HAKHAIKOU (CHINA)Mã nội bộ
HMEHAIMENCNHMETrùng chuẩn
HNNHAINAN ISLANDMã nội bộ
HGHHANGZHOUCNHAZTên khớp, mã khác
HFEHEFEICNHFITên khớp, mã khác
HUAHUANGPUMã nội bộ
HUPHUANGPUMã nội bộ
HIUHUIZHOUCNHUITên khớp, mã khác
HUZHUIZHOUCNHUITên khớp, mã khác
JIAJIANGMENCNJMNTên khớp, mã khác
JYNJIANGYINCNJGYTên khớp, mã khác
JTNJINGTANGMã nội bộ
JZUJINZHOUCNJZITên khớp, mã khác
JUUJIUZHOUMã nội bộ
LANLANSHANMã nội bộ
LSILANSHICNLSITrùng chuẩn
ZQNLANSHICNLNSTên khớp, mã khác
LLULE LIUMã nội bộ
LHSLIAN HUA SHAMã nội bộ
FPSLIAN HUA SHANMã nội bộ
LYGLIANYUNGANGCNLYGTrùng chuẩn
LGGLONG GUANMã nội bộ
LKULONGKOUMã nội bộ
LUFLUFENGCNLFNTên khớp, mã khác
MACMACAUMã nội bộ
MWPMAWEI PORTMã nội bộ
NNBNANAOMã nội bộ
NHINANHAIMã nội bộ
NKGNANJINGCNNJITên khớp, mã khác
NNJNANJINGCNNJITên khớp, mã khác
NKINANKINGMã nội bộ
XTHNANSHAMã nội bộ
NANNANSHA NEW PORTMã nội bộ
NSSNANSHA NEW PORTMã nội bộ
NSHNANSHANCNNSHTrùng chuẩn
NHTNANTONGCNNTGTên khớp, mã khác
NTGNANTONGCNNTGTrùng chuẩn
NBONINGBOCNNBOTrùng chuẩn
NPONINGPOMã nội bộ
PNYPANYUCNPYUTên khớp, mã khác
BHYPEIHAI (BEIHAI)Mã nội bộ
QJPPINGHUCNPHUTên khớp, mã khác
LSHPORT ARTHURMã nội bộ
NSAPort of NANSHAMã nội bộ
TXGPort of TIANJINMã nội bộ
PUTPUTIANCNPUTTrùng chuẩn
QJAQIANWANJANGMã nội bộ
HKQINGDAOCNQINTên khớp, mã khác
TAOQINGDAOCNQINTên khớp, mã khác
JXCQINGXICNQXITên khớp, mã khác
QHAQINHUANGDAOMã nội bộ
QINQINZHOUCNQZHTên khớp, mã khác
QNZQINZHOUCNQZHTên khớp, mã khác
QZHQINZHOUCNQZHTrùng chuẩn
QZJQUANZHOUCNQZLTên khớp, mã khác
QNDQUINGDAO-UNIMã nội bộ
RZHRIZHAOCNRZHTrùng chuẩn
QIURONGQIMã nội bộ
FXJSAN SHAN NANHAIMã nội bộ
SADSHANDONG, CHINAMã nội bộ
SGHSHANGHAICNSGHTrùng chuẩn
SHASHANGHAICNSGHTên khớp, mã khác
SHGSHANGHAI-UNIMã nội bộ
SWASHANTOUCNSTGTên khớp, mã khác
XHWSHANTOUCNSTGTên khớp, mã khác
SHKSHEKOUMã nội bộ
SKUSHEKOU - KHMã nội bộ
SNHSHENHUCNSNHTrùng chuẩn
SHZSHENZHENCNSNZTên khớp, mã khác
XZNSHENZHENCNSNZTên khớp, mã khác
SDGSHUIDONGMã nội bộ
UOISHUIDONGMã nội bộ
SDESHUNDEMã nội bộ
SNQSONGANGMã nội bộ
SZOSUZHOUCNSUHTên khớp, mã khác
SWWSWWMã nội bộ
TAGTAICANGMã nội bộ
TCNTAICANGMã nội bộ
TADTAIPINGCNTAPTên khớp, mã khác
TYVTANGXIACNTXATên khớp, mã khác
TSNTIANJINCNTNJTên khớp, mã khác
WEIWEIHAICNWEITrùng chuẩn
WZHWENZHOUCNWNZTên khớp, mã khác
WUHWUHANCNNHNTên khớp, mã khác
WHIWUHUCNWHITrùng chuẩn
WXIWUXICNWXSTên khớp, mã khác
WUZWUZHOUCNWUZTrùng chuẩn
XMNXIAMENCNXAMTên khớp, mã khác
XSMXIAMEN-UNIMã nội bộ
XNGXianingCNXNGTrùng chuẩn
XFGXINFENGCNXABTên khớp, mã khác
XGAXINGANGCNXGATrùng chuẩn
XGGXINGANGCNXGATên khớp, mã khác
XXGXINGNINGMã nội bộ
XIUXINHUIMã nội bộ
XCTYANG PUMã nội bộ
YJIYANGJIANGCNYJITrùng chuẩn
YGZYANGZHOUCNYZHTên khớp, mã khác
YANYANTAICNYATTên khớp, mã khác
YNTYANTAICNYATTên khớp, mã khác
YATYANTIANMã nội bộ
YGKYINGKOUMã nội bộ
YIKYINGKOUMã nội bộ
YUFYUNFUCNYUFTrùng chuẩn
ZJGZHANGJIAGANGCNZJGTrùng chuẩn
ZHZZHANGZHOUCNZZUTên khớp, mã khác
ZHAZHANJIANGCNZHATrùng chuẩn
ZHJZHANJIANGCNZHATên khớp, mã khác
ZEZZHENGZHOUCNZGZTên khớp, mã khác
ZHEZHENJIANG,CHINAMã nội bộ
ZHNZHONGSHANCNZGATên khớp, mã khác
ZHUZHUHAICNZUHTên khớp, mã khác
ZHHZUHUAIMã nội bộ

Dùng mã này thế nào cho đúng

  • Mã 3 ký tự ở cột đầu là mã dùng trong hệ thống khai thác container. Khi lập vận đơn, tờ khai hải quan hoặc chứng từ quốc tế, hãy dùng UN/LOCODE 5 ký tự ở cột thứ ba nếu có.
  • Dòng ghi “Tên khớp, mã khác” nghĩa là cảng đó trong UN/LOCODE nhưng dưới một mã khác — dùng nhầm mã 3 ký tự vào chứng từ quốc tế sẽ bị đối tác trả lại.
  • Dòng ghi “Mã nội bộ” chỉ có giá trị trong hệ thống của cảng, không tra được ở danh mục UNECE. Trước khi khai báo, đối chiếu lại với hãng tàu hoặc đại lý.
  • UNECE cập nhật UN/LOCODE hai lần mỗi năm nên một mã hôm nay chưa có vẫn có thể được bổ sung ở kỳ sau.

Mã cảng của quốc gia khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ