Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Chilê (mã quốc gia CL) có 35 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 21 mã (60%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 4 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ANF | ANTOFAGASTA | CLANF | Trùng chuẩn |
ARI | ARICA | CLARI | Trùng chuẩn |
BAR | BARQUITO | CLBAR | Trùng chuẩn |
CBO | CALBUCO | CLCBC | Tên khớp, mã khác |
CDR | CALDERA | CLCLD | Tên khớp, mã khác |
CRA | CALETA COLOSO | CLCOL | Tên khớp, mã khác |
PTI | CALETA PATILLOS | CLCAL | Tên khớp, mã khác |
WPA | CHACABUCO (PUERTO AYSEN) | — | Mã nội bộ |
CNR | CHANARAL | CLCNR | Trùng chuẩn |
CHI | CHILE | — | Mã nội bộ |
CQQ | COQUIMBO | CLCQQ | Trùng chuẩn |
CNL | CORONEL | CLCNL | Trùng chuẩn |
CRR | CORRAL | CLCRR | Trùng chuẩn |
GYC | GUAYACAN | CLGYC | Trùng chuẩn |
HUP | HUACHIPATO | CLHPO | Tên khớp, mã khác |
HSO | HUASCO | CLHSO | Trùng chuẩn |
IQQ | IQUIQUE | CLIQQ | Trùng chuẩn |
LAS | LAS VENTANAS | CLLVS | Tên khớp, mã khác |
LQN | LIRQUEN | CLLQN | Trùng chuẩn |
MGS | MAGELLAN STRAIT | — | Mã nội bộ |
MJS | MEJILLONES | CLMJS | Trùng chuẩn |
PEO | PENCO | CLPEO | Trùng chuẩn |
PMC | PUERTO MONTT | CLPMC | Trùng chuẩn |
PUQ | PUNTA ARENAS | CLPUQ | Trùng chuẩn |
PCH | PUNTA CHUNGO | CLPTC | Tên khớp, mã khác |
PPA | PUNTA PADRONES | CLPPD | Tên khớp, mã khác |
PUP | PUNTA PATACHE | CLPPC | Tên khớp, mã khác |
QTV | QUINTERO | CLQTV | Trùng chuẩn |
SAI | SAN ANTONIO | CLSAI | Trùng chuẩn |
SVE | SAN VICENTE | CLSVE | Trùng chuẩn |
SVC | SAN VINCENTE | — | Mã nội bộ |
TAL | TALCAHUANO | CLTAL | Trùng chuẩn |
TOQ | TOCOPILLA | CLTOQ | Trùng chuẩn |
VAP | VALPARAISO | CLVAP | Trùng chuẩn |
VTS | VENTANAS | CLVEN | Tên khớp, mã khác |