Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Vênêxuêla (mã quốc gia VE) có 13 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 8 mã (62%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 2 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
BCG | BOCA GRANDE | VEBOC | Tên khớp, mã khác |
CCS | CARACAS | VECCS | Trùng chuẩn |
EGU | EL GUAMACHE | VEEGU | Trùng chuẩn |
GUT | GUANTA | VEGUT | Trùng chuẩn |
LAG | LA GUAIRA | VELAG | Trùng chuẩn |
LGU | LAGUAIRA | — | Mã nội bộ |
MBB | MARACAIBO | VEMAR | Tên khớp, mã khác |
MTV | MATANZAS | VEMTV | Trùng chuẩn |
PLA | PALUA | VEPLA | Trùng chuẩn |
PBL | PUERTO CABELLO | VEPBL | Trùng chuẩn |
PCZ | PUERTO LA CRUZ | VEPCZ | Trùng chuẩn |
PTR | PUERTO SUCRE | VEPSU | Tên khớp, mã khác |
PTC | PUETO CABELLO | — | Mã nội bộ |