Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc (mã quốc gia TW) có 25 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 4 mã (16%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 18 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
HJN | HJ | — | Mã nội bộ |
HPG | HO PING | — | Mã nội bộ |
KAO | KAOHSIUNG | TWKHH | Tên khớp, mã khác |
KHH | KAOHSIUNG | TWKHH | Trùng chuẩn |
KSG | KAOHSIUNG | TWKHH | Tên khớp, mã khác |
KAH | KAOSHIUNG HJN | — | Mã nội bộ |
KHU | KAOSHIUNG UNIGLORY | — | Mã nội bộ |
KHY | KAOSHIUNG YANGMING | — | Mã nội bộ |
KEL | KEELUNG | — | Mã nội bộ |
MAL | MAILIAO | — | Mã nội bộ |
NYK | NY | — | Mã nội bộ |
N | NYK-WANHAI | — | Mã nội bộ |
KHN | NYK-WANHAI | — | Mã nội bộ |
OCL | OL | — | Mã nội bộ |
TBE | Port of Taipei | — | Mã nội bộ |
SLN | SHA LUNG | — | Mã nội bộ |
SAO | SHEN-AO | — | Mã nội bộ |
SUO | SUAO | TWSUO | Trùng chuẩn |
TAC | TAICHUNG | TWTXG | Tên khớp, mã khác |
TXG | TAICHUNG | TWTXG | Trùng chuẩn |
TPE | TAIPEI | TWTPE | Trùng chuẩn |
IWN | TAIWAN | — | Mã nội bộ |
TAI | TAIWAN | — | Mã nội bộ |
TYU | TAO YUAN | — | Mã nội bộ |
TKN | TAOYUEN | — | Mã nội bộ |