Mã cảng biển Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã quốc gia VN) có 72 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 6 mã (8%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 56 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
Danh sách 72 mã cảng Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
VUT | — | — | Mã nội bộ |
BA3 | BAI 3 | — | Mã nội bộ |
MAS | BAI MASERCO | — | Mã nội bộ |
BNG | BEN NGHE | VNBNG | Trùng chuẩn |
CLN | CAI LAN | — | Mã nội bộ |
CMI | CAI MEP | VNTOT | Tên khớp, mã khác |
TCI | CAI MEP | VNTOT | Tên khớp, mã khác |
CLI | CAILAN | — | Mã nội bộ |
PCP | CAM PHA | VNCPH | Tên khớp, mã khác |
VCA | CAN THO | VNVCA | Trùng chuẩn |
NGH | CANG NGHI SON - THANH HOA | — | Mã nội bộ |
ITC | CANG QUOC TE SP-ITC | — | Mã nội bộ |
CLA | CAT LAI | VNCLI | Tên khớp, mã khác |
CTP | CHU LAI | VNC8Q | Tên khớp, mã khác |
CVE | CHUA VE | — | Mã nội bộ |
CLO | CUA LO | VNCUA | Tên khớp, mã khác |
DNA | DA NANG | VNDAD | Tên khớp, mã khác |
DAN | DA NANG | VNDAD | Tên khớp, mã khác |
DVP | DINH VU | — | Mã nội bộ |
DXA | DOAN XA | — | Mã nội bộ |
GML | GEMALINK | — | Mã nội bộ |
GTL | GEMALINK | — | Mã nội bộ |
GDX | GMD DOAN XA | — | Mã nội bộ |
GDH | GMD DONG HAI | — | Mã nội bộ |
HLG | HA LONG | VNHLG | Trùng chuẩn |
HPG | HAI PHONG | — | Mã nội bộ |
HPH | HAI PHONG | — | Mã nội bộ |
HPO | HAI PHONG | — | Mã nội bộ |
SGN | HO CHI MINH CITY | VNSGN | Trùng chuẩn |
HON | HON GAI | — | Mã nội bộ |
HDG | HUNG DAO | — | Mã nội bộ |
IL1 | INLACO 1 | — | Mã nội bộ |
IL2 | INLACO 2 | — | Mã nội bộ |
IL3 | INLACO 3 | — | Mã nội bộ |
KHA | KHANH HOI | VNKHI | Tên khớp, mã khác |
LCH | LACH HUYEN | — | Mã nội bộ |
LTT | LE THANH TON | — | Mã nội bộ |
LIS | LONG SON | — | Mã nội bộ |
MHC | MARINA | — | Mã nội bộ |
NDP | NAM HAI DINH VU | — | Mã nội bộ |
NAP | NAM PHAT | — | Mã nội bộ |
NHA | NHA TRANG | VNNHA | Trùng chuẩn |
NFR | NORTH FREIGHT | — | Mã nội bộ |
PHY | PHU MY | VNPHU | Tên khớp, mã khác |
PMV | PHU MY BARIA SERECE | — | Mã nội bộ |
PKV | PHUOC KHANH VIKO | — | Mã nội bộ |
QUI | QUI NHON | — | Mã nội bộ |
UIH | QUY NHON | VNUIH | Trùng chuẩn |
SOA | SAO A | — | Mã nội bộ |
SDO | SAO DO | — | Mã nội bộ |
SITC | SITC DINH VU | — | Mã nội bộ |
TTP | TAN THUAN | — | Mã nội bộ |
TVP | TAN VU | — | Mã nội bộ |
TAS | TASA | — | Mã nội bộ |
TVN | TRANSVINA | — | Mã nội bộ |
VC2 | VICONSHIP 2 | — | Mã nội bộ |
VCS | VICONSHIP1 | — | Mã nội bộ |
VFR | VIETFRACHT | — | Mã nội bộ |
VJC | VIJACO | — | Mã nội bộ |
VMD | VIMADECO | — | Mã nội bộ |
VNB | VINABRIDGE | — | Mã nội bộ |
VNF | VINAFCO | — | Mã nội bộ |
VNT | VINATRANS | — | Mã nội bộ |
VGP | VIP GREEN PORT | — | Mã nội bộ |
LOG | VN LOGISTIC | — | Mã nội bộ |
CUA | VNCUA | — | Mã nội bộ |
VNCUA | VNCUA | — | Mã nội bộ |
GMD | VNGMD | — | Mã nội bộ |
ROB | VNROB | — | Mã nội bộ |
SPT | VNSPT | — | Mã nội bộ |
VAG | VNVAG | — | Mã nội bộ |
VCP | VUNGTAU | — | Mã nội bộ |
Dùng mã này thế nào cho đúng
- Mã 3 ký tự ở cột đầu là mã dùng trong hệ thống khai thác container. Khi lập vận đơn, tờ khai hải quan hoặc chứng từ quốc tế, hãy dùng UN/LOCODE 5 ký tự ở cột thứ ba nếu có.
- Dòng ghi “Tên khớp, mã khác” nghĩa là cảng đó có trong UN/LOCODE nhưng dưới một mã khác — dùng nhầm mã 3 ký tự vào chứng từ quốc tế sẽ bị đối tác trả lại.
- Dòng ghi “Mã nội bộ” chỉ có giá trị trong hệ thống của cảng, không tra được ở danh mục UNECE. Trước khi khai báo, đối chiếu lại với hãng tàu hoặc đại lý.
- UNECE cập nhật UN/LOCODE hai lần mỗi năm nên một mã hôm nay chưa có vẫn có thể được bổ sung ở kỳ sau.
Mã cảng của quốc gia khác
Nhật (222)Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (156)Hợp chủng quốc Hoa Kỳ (150)Cộng hòa Inđônêxia (87)Ôxtrâylia (56)Cộng hòa Hàn Quốc (38)Cộng hòa Philippin (37)Malaixia (36)Cộng hòa Chilê (35)Canađa (32)Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen (32)Cộng hòa Liên bang Braxin (31)Cộng hòa Ấn Độ (27)Vương quốc Tây Ban Nha (25)ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc (25)Cộng hòa Italia (24)Liên bang thống nhất Mêhicô (21)Các tiểu Vương quốc ả rập thống nhất (18)Papua Niu Ghinê (18)Vương quốc Thái Lan (18)Cộng hòa áchentina (17)Cộng hòa Pháp (16)Niu Dilân (16)Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (16)Cộng hòa Nam Phi (15)Cộng hòa Vênêxuêla (13)Cộng hòa Pêru (12)Cộng hòa Liên bang Đức (10)Cộng hòa ả rập Ai Cập (10)Niu Calêđônia (10)Vương quốc Na uy (10)Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung Quốc (9)Cộng hòa hồi giáo Iran (9)Vương quốc ả rập Xêút (9)Vương quốc Marốc (8)Vương quốc Hà Lan (8)Cộng hòa Panama (8)Cộng hòa Bồ Đào Nha (8)Liên bang Nga (8)Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri (7)Cộng hòa C«xta Rica (6)Cộng hòa Êcuađo (6)Cộng hòa Phần Lan (6)Cộng hòa Hy Lạp (6)Nhà nước Côoét (6)Vương quốc Ôman (6)Nhà nước Cata (6)Quần đảo Xôlômôn (6)Nam Tư (6)Cộng hòa Côlômbia (5)Vương quốc Đan Mạch (5)Cộng hòa Hônđurát (5)Giamaica (5)Vương quốc Thuỵ Điển (5)Cộng hòa Yêmen (5)
