Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Ôxtrâylia (mã quốc gia AU) có 56 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 34 mã (61%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 10 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
ABB | ABBOT POINT | AUABP | Tên khớp, mã khác |
ADL | ADELAIDE | AUADL | Trùng chuẩn |
ALH | ALBANY | AUALH | Trùng chuẩn |
AXL | ALEXANDRIA | AUAXL | Trùng chuẩn |
BEL | BELL BAY | AUBEL | Trùng chuẩn |
BTB | BOTANY BAY | AUBTB | Trùng chuẩn |
BNE | BRISBANE | AUBNE | Trùng chuẩn |
BSN | BRISBANE | AUBNE | Tên khớp, mã khác |
BME | BROOME | AUBME | Trùng chuẩn |
BUY | BUNBURY | AUBUY | Trùng chuẩn |
BWT | BURNIE | AUBWT | Trùng chuẩn |
CNS | CAIRNS | AUCNS | Trùng chuẩn |
CCV | CAPE CUIVER | — | Mã nội bộ |
CQP | CAPE FLATTERY | AUCQP | Trùng chuẩn |
COP | COSSACK | — | Mã nội bộ |
DAP | DAMPIER | AUDAM | Tên khớp, mã khác |
DRB | DERBY | AUDRB | Trùng chuẩn |
QDN | EDEN | AUQDN | Trùng chuẩn |
EPR | ESPERANCE | AUEPR | Trùng chuẩn |
FMT | FREMANTLE | AUFRE | Tên khớp, mã khác |
JFM | FREMANTLE | AUFRE | Tên khớp, mã khác |
GEX | GEELONG | AUGEX | Trùng chuẩn |
GET | GERALDTON | AUGET | Trùng chuẩn |
GLT | GLADSTONE | AUGLT | Trùng chuẩn |
GOV | GOVE | AUGOV | Trùng chuẩn |
GRV | GRIFFIN VENTURE | — | Mã nội bộ |
GTE | GROOTE EYLANDT | AUGTE | Trùng chuẩn |
HST | HASTINGS | AUHAS | Tên khớp, mã khác |
HPT | HAY POINT | AUHPT | Trùng chuẩn |
HOB | HOBART | AUHBA | Tên khớp, mã khác |
JAS | JACKSON VILLE | — | Mã nội bộ |
KNN | KWINANA | AUKWI | Tên khớp, mã khác |
LST | LAUNCESTON | AULST | Trùng chuẩn |
MKY | MACKAY | AUMKY | Trùng chuẩn |
MEL | MELBOURNE | AUMEL | Trùng chuẩn |
NTL | NEWCASTLE | AUNTL | Trùng chuẩn |
PDR | PORT DAMPIER | — | Mã nội bộ |
DRN | PORT DARWIN | — | Mã nội bộ |
PGI | PORT GILES | AUPGI | Trùng chuẩn |
PHE | PORT HEDLAND | AUPHE | Trùng chuẩn |
PHU | PORT HUON | AUPHU | Trùng chuẩn |
PKL | PORT KEMBLA | AUPKL | Trùng chuẩn |
PLT | PORT LATTA | AUPLA | Tên khớp, mã khác |
PLO | PORT LINCOLN | AUPLO | Trùng chuẩn |
PST | PORT STANVAC | AUPST | Trùng chuẩn |
PWL | PORT WALCOTT | AUPWL | Trùng chuẩn |
PTJ | PORTLAND (AUST) | — | Mã nội bộ |
THA | SALADIN M.TERMINAL | — | Mã nội bộ |
SHB | SHARK BAY | AUSHB | Trùng chuẩn |
SPJ | SPRING BAY | AUSPB | Tên khớp, mã khác |
SYD | SYDNEY | AUSYD | Trùng chuẩn |
TSV | TOWNSVILLE | AUTSV | Trùng chuẩn |
WLR | WALLAROO | AUWAL | Tên khớp, mã khác |
WNO | WANDOO | — | Mã nội bộ |
WEC | WEIPA | AUWEI | Tên khớp, mã khác |
WRE | WHANGAREI | — | Mã nội bộ |