Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Cộng hòa Italia (mã quốc gia IT) có 24 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 11 mã (46%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 6 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
AGR | AGRIGENTO | ITAGR | Trùng chuẩn |
AOI | ANCONA | ITAOI | Trùng chuẩn |
BRI | BARI | ITBRI | Trùng chuẩn |
BOL | BOLZANO | ITBZO | Tên khớp, mã khác |
BDS | BRINDISI | ITBDS | Trùng chuẩn |
CPA | CAPE PASSERO | — | Mã nội bộ |
CNI | CATANIA | ITCTA | Tên khớp, mã khác |
CVV | CIVITAVECCHIA | ITCVV | Trùng chuẩn |
GOA | GENOA | — | Mã nội bộ |
SPE | LA SPEZIA | ITSPE | Trùng chuẩn |
LIO | LIVORNO | ITLIV | Tên khớp, mã khác |
LIF | LIVORNO FERRARIS | ITZHT | Tên khớp, mã khác |
MFR | MANFREDONIA | ITMFR | Trùng chuẩn |
NAP | NAPLES | — | Mã nội bộ |
QOS | ORISTANO | ITQOS | Trùng chuẩn |
PMG | PORT MARGHERA | — | Mã nội bộ |
PVE | PORT VESME | — | Mã nội bộ |
RAN | RAVENNA | ITRAN | Trùng chuẩn |
SVN | SAVONA | ITSVN | Trùng chuẩn |
TAT | TARANTO | ITTAR | Tên khớp, mã khác |
TRS | TRIESTE | ITTRS | Trùng chuẩn |
VLE | VADO LIGURE | ITVDL | Tên khớp, mã khác |
VCE | VENICE | — | Mã nội bộ |
VLT | VOLTRI | ITVTI | Tên khớp, mã khác |