Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Vương quốc Thái Lan (mã quốc gia TH) có 18 mã cảng trong danh mục dùng khi khai báo container. Trong đó 4 mã (22%) trùng khớp cả mã lẫn tên với UN/LOCODE chính thức của UNECE, 11 mã không đối chiếu được và chỉ dùng trong hệ thống khai thác.
| Mã cảng | Tên cảng | UN/LOCODE đầy đủ | Đối chiếu |
|---|---|---|---|
BKK | BANGKOK | THBKK | Trùng chuẩn |
BSN | BANSAHAN | — | Mã nội bộ |
KSI | KOHSICHANG | — | Mã nội bộ |
LCH | LAEM CHABANG | THLCH | Trùng chuẩn |
LAT | LAT KRABANG | THLKR | Tên khớp, mã khác |
MTP | MAP TA PUT | — | Mã nội bộ |
MAT | MATTIUT | — | Mã nội bộ |
LCB | MCHBNG | — | Mã nội bộ |
PKT | PHUKET | — | Mã nội bộ |
PAT | PORT OF AUTHORITY THAILAND | — | Mã nội bộ |
PKK | PRACHUAP PORT | THPPC | Tên khớp, mã khác |
RYG | RAYONG | THRYG | Trùng chuẩn |
SAT | SATTAHIP | THSAT | Trùng chuẩn |
SGZ | SONGKHLA | THSGK | Tên khớp, mã khác |
SRC | SRIRACHA | — | Mã nội bộ |
BNN | SURAT-THANI (BANDON) | — | Mã nội bộ |
TPT | THAILAND P TERMINAL | — | Mã nội bộ |
LZP | THLZP | — | Mã nội bộ |