Phí khai thác dữ liệu địa chất, đất đai, khí tượng thuỷ văn, biển đảo; phí thẩm định môi trường, nước, khoáng sản. Lĩnh vực này có 29 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 1,730 mức thu chi tiết.
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng | 10 (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng | 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng | 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng | 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm | 10.240.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm | 14.400.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 1.000.000 đến 2.000.000 m3/ngày đêm | 18.720.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm | 23.040.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Cấp giấy phép nhận chìm ở biển | 22.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển | 7.000 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển | 17.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển | 12.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông | 350 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá | 430 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h | 570 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông | 280 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá | 350 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h | 460 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | 2.400.000 (đồng/hồ sơ) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 720.000 (đồng/hồ sơ) | 01/2022/TT-BTC |
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .