Phí, lệ phí lĩnh vực tài nguyên & môi trường
Phí khai thác dữ liệu địa chất, đất đai, khí tượng thuỷ văn, biển đảo; phí thẩm định môi trường, nước, khoáng sản. Lĩnh vực này có 29 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 1,730 mức thu chi tiết.
23 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 46 mức
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe, máy thiết bị gia cố nền móng, mặt đường 26 mức
- Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 25 mức
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu 24 mức
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với máy làm đất và vật liệu 18 mức
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 17 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường 17 mức
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 16 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định 15 mức
- Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 13 mức
- Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam 12 mức
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG 12 mức
- Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt 8 mức
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 6 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định 5 mức
6 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng | 10 (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng | 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng | 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
| Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng | 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) (triệu đồng) | 10/2024/TT-BTC |
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm | 10.240.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm | 14.400.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 1.000.000 đến 2.000.000 m3/ngày đêm | 18.720.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm | 23.040.000 Đồng/hồ sơ | 01/2022/TT-BTC |
Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Cấp giấy phép nhận chìm ở biển | 22.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển | 7.000 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển | 17.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
| Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển | 12.500 (nghìn đồng/giấy phép) | 08/2024/TT-BTC |
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông | 350 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá | 430 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h | 570 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông | 280 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá | 350 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
| Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h | 460 1.000 đồng/chiếc | 55/2022/TT-BTC |
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | 2.400.000 (đồng/hồ sơ) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 720.000 (đồng/hồ sơ) | 01/2022/TT-BTC |
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .