Phí, lệ phí lĩnh vực tài nguyên & môi trường

Phí khai thác dữ liệu địa chất, đất đai, khí tượng thuỷ văn, biển đảo; phí thẩm định môi trường, nước, khoáng sản. Lĩnh vực này có 29 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 1,730 mức thu chi tiết.

23 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

6 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng 10 (triệu đồng) 10/2024/TT-BTC
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) (triệu đồng) 10/2024/TT-BTC
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) (triệu đồng) 10/2024/TT-BTC
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) (triệu đồng) 10/2024/TT-BTC

Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm 10.240.000 Đồng/hồ sơ 01/2022/TT-BTC
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm 14.400.000 Đồng/hồ sơ 01/2022/TT-BTC
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng từ 1.000.000 đến 2.000.000 m3/ngày đêm 18.720.000 Đồng/hồ sơ 01/2022/TT-BTC
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm 23.040.000 Đồng/hồ sơ 01/2022/TT-BTC

Lệ phí cấp giấp phép nhận chìm ở biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển 22.500 (nghìn đồng/giấy phép) 08/2024/TT-BTC
Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển 7.000 (nghìn đồng/giấy phép) 08/2024/TT-BTC
Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển 17.500 (nghìn đồng/giấy phép) 08/2024/TT-BTC
Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển 12.500 (nghìn đồng/giấy phép) 08/2024/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông 350 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá 430 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h 570 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông 280 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá 350 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h 460 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn 2.400.000 (đồng/hồ sơ) 01/2022/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 720.000 (đồng/hồ sơ) 01/2022/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ