Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 34/2017/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/06/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực I | 7.280 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực II | 12.900 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 đối với khu vực III | 23.140 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực I | 8.730 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực II | 14.350 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực III | 24.260 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực I | 9.210 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực II | 14.840 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực III | 24.670 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực I | 9.700 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực II | 15.320 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực III | 25.070 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực I | 10.190 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực II | 15.810 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực III | 25.480 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 34/2017/TT-BTC, áp dụng từ .