Khoản thu này có 711 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 11/2024/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 21/03/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tham khảo thư mục báo cáo | 6.000 Đồng/Lần | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Tham khảo thuyết minh, phụ lục báo cáo | 9.000 Đồng/Quyển | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Tham khảo bản vẽ báo cáo | 8.500 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản chất đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản chất đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất vùng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất vùng đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất vùng đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất vùng đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 22.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 23.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 22.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 23.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Báo cáo kinh tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Báo cáo kinh tế đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh Báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích mẫu các loại đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích mẫu các loại đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích mẫu các loại đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích mẫu các loại đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục tính trữ lượng - tài nguyên đối với tài liệu Photo dạng giấy | 22.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục tính trữ lượng - tài nguyên đối với tài liệu In dạng giấy | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục tính trữ lượng - tài nguyên đối với tài liệu dạng word, excel | 23.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục tính trữ lượng - tài nguyên đối với tài liệu dạng rastor | 23.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục thống kê tọa độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục thống kê tọa độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục thống kê tọa độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục thống kê tọa độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hóa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hóa đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hóa đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hóa đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển) đối với tài liệu In dạng giấy | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển) đối với tài liệu dạng word, excel | 7.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển) đối với tài liệu dạng rastor | 7.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực đối với tài liệu Photo dạng giấy | 39.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực đối với tài liệu In dạng giấy | 96.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực đối với tài liệu dạng rastor | 45.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực đối với tài liệu dạng vector | 338.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ Bản đồ bố trí công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ Bản đồ bố trí công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ Bản đồ bố trí công trình đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ Bản đồ bố trí công trình đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa vật lý đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vị trí lấy mẫu địa hóa thứ sinh đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vị trí lấy mẫu địa hóa thứ sinh đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vị trí lấy mẫu địa hóa thứ sinh đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vị trí lấy mẫu địa hóa thứ sinh đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vành phân tán địa hóa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vành phân tán địa hóa đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vành phân tán địa hóa đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ vành phân tán địa hóa đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất khu vực đối với tài liệu Photo dạng giấy | 39.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất khu vực đối với tài liệu In dạng giấy | 96.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất khu vực đối với tài liệu dạng rastor | 45.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất khu vực đối với tài liệu dạng vector | 338.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa hình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 39.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa hình đối với tài liệu In dạng giấy | 96.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa hình đối với tài liệu dạng rastor | 45.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa hình đối với tài liệu dạng vector | 338.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao đối với tài liệu Photo dạng giấy | 39.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao đối với tài liệu In dạng giấy | 96.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao đối với tài liệu dạng rastor | 45.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao đối với tài liệu dạng vector | 338.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ thiết đồ công trình gặp quặng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ thiết đồ công trình gặp quặng đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ thiết đồ công trình gặp quặng đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Bản vẽ thiết đồ công trình gặp quặng đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 39.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu In dạng giấy | 96.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng rastor | 45.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng vector | 338.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa tầng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa tầng đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa tầng đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa tầng đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các thành tạo magma đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các thành tạo magma đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các thành tạo magma đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các thành tạo magma đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh cấu trúc kiến tạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh cấu trúc kiến tạo đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh cấu trúc kiến tạo đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh cấu trúc kiến tạo đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh khoáng sản và dự báo khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh khoáng sản và dự báo khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh khoáng sản và dự báo khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh khoáng sản và dự báo khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh tài liệu địa hóa, trọng sa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh tài liệu địa hóa, trọng sa đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh tài liệu địa hóa, trọng sa đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh tài liệu địa hóa, trọng sa đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác trọng sa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác trọng sa đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác trọng sa đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác trọng sa đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác bùn đáy đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác bùn đáy đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác bùn đáy đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác bùn đáy đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác địa vật lý đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác viễn thám đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác viễn thám đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác viễn thám đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục kết quả công tác viễn thám đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thống kê các kết quả phân tích đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thống kê các kết quả phân tích đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thống kê các kết quả phân tích đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thống kê các kết quả phân tích đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục sổ khoáng sản, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục sổ khoáng sản, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng) đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục sổ khoáng sản, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng) đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục sổ khoáng sản, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng) đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 93.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 42.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 145.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản) đối với tài liệu In dạng giấy | 201.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản) đối với tài liệu dạng rastor | 150.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản) đối với tài liệu dạng vector | 443.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ kiến tạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ kiến tạo đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ kiến tạo đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ kiến tạo đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy đối với tài liệu Photo dạng giấy | 145.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy đối với tài liệu In dạng giấy | 201.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy đối với tài liệu dạng rastor | 150.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy đối với tài liệu dạng vector | 443.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 145.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu In dạng giấy | 201.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu dạng rastor | 150.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu dạng vector | 443.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu In dạng giấy | 93.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu dạng rastor | 42.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ trầm tích dòng đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 145.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 201.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 150.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản đối với tài liệu dạng vector | 443.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiết đối với tài liệu Photo dạng giấy | 145.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiết đối với tài liệu In dạng giấy | 201.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiết đối với tài liệu dạng rastor | 150.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiết đối với tài liệu dạng vector | 443.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất- địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất- địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất- địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ bản đồ địa chất- địa mạo đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Bản vẽ các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu In dạng giấy | 93.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng rastor | 42.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh khoáng sản đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh vỏ phong hóa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh vỏ phong hóa đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh vỏ phong hóa đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh vỏ phong hóa đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh tân kiến tạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh tân kiến tạo đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh tân kiến tạo đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh tân kiến tạo đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất thủy văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất thủy văn đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất công trình đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất môi trường đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất môi trường đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất môi trường đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa chất môi trường đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa vật lý môi trường đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa vật lý môi trường đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa vật lý môi trường đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh địa vật lý môi trường đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến địa động lực đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến địa động lực đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến địa động lực đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến địa động lực đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do con người đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do con người đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do con người đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các tai biến do con người đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,...) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,...) đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,...) đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,...) đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan đối với tài liệu Photo dạng giấy | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan đối với tài liệu In dạng giấy | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan đối với tài liệu dạng word, excel | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan đối với tài liệu dạng rastor | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào đối với tài liệu Photo dạng giấy | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào đối với tài liệu In dạng giấy | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào đối với tài liệu dạng word, excel | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào đối với tài liệu dạng rastor | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp thành phần hóa học nước đối với tài liệu Photo dạng giấy | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp thành phần hóa học nước đối với tài liệu In dạng giấy | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp thành phần hóa học nước đối với tài liệu dạng word, excel | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp thành phần hóa học nước đối với tài liệu dạng rastor | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn đối với tài liệu In dạng giấy | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn đối với tài liệu dạng word, excel | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn đối với tài liệu dạng rastor | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu Photo dạng giấy | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu In dạng giấy | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu dạng word, excel | 9.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu dạng rastor | 9.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học đối với tài liệu In dạng giấy | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học đối với tài liệu dạng word, excel | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học đối với tài liệu dạng rastor | 3.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất-khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất-khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất-khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất-khoáng sản đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa mạo đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đất và vỏ phong hóa đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đất và vỏ phong hóa đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đất và vỏ phong hóa đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đất và vỏ phong hóa đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 43.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 99.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 48.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 342.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 85.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 141.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 90.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 383.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường đối với tài liệu Photo dạng giấy | 32.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường đối với tài liệu In dạng giấy | 88.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường đối với tài liệu dạng rastor | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường đối với tài liệu dạng vector | 330.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất môi trường đối với tài liệu Photo dạng giấy | 85.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất môi trường đối với tài liệu In dạng giấy | 141.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất môi trường đối với tài liệu dạng rastor | 90.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa chất môi trường đối với tài liệu dạng vector | 383.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 85.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất đối với tài liệu In dạng giấy | 141.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất đối với tài liệu dạng rastor | 90.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất đối với tài liệu dạng vector | 383.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung đối với tài liệu Photo dạng giấy | 32.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung đối với tài liệu In dạng giấy | 88.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung đối với tài liệu dạng rastor | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Bản vẽ bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung đối với tài liệu dạng vector | 330.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Các bản vẽ khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 32.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Các bản vẽ khác đối với tài liệu In dạng giấy | 88.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng rastor | 37.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo địa chất đô thị: Các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng vector | 330.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.400 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 3.800 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất đối với tài liệu dạng word, excel | 4.100 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 3.600 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh kết quả điều tra thăm dò đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh kết quả điều tra thăm dò đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh kết quả điều tra thăm dò đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh kết quả điều tra thăm dò đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích thành phần hóa học của nước đối với tài liệu Photo dạng giấy | 10.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích thành phần hóa học của nước đối với tài liệu In dạng giấy | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích thành phần hóa học của nước đối với tài liệu dạng word, excel | 11.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích thành phần hóa học của nước đối với tài liệu dạng rastor | 10.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thủy văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thủy văn đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước…) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước…) đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước…) đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước…) đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị đối với tài liệu Photo dạng giấy | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị đối với tài liệu In dạng giấy | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị đối với tài liệu dạng word, excel | 4.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị đối với tài liệu dạng rastor | 3.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 35.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 91.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 40.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất đối với tài liệu dạng vector | 334.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 35.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo đối với tài liệu In dạng giấy | 91.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo đối với tài liệu dạng rastor | 40.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo đối với tài liệu dạng vector | 334.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 130.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 187.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 136.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 429.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa tầng các lỗ khoan đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ kết quả địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 35.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ kết quả địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 91.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ kết quả địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 40.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ kết quả địa vật lý đối với tài liệu dạng vector | 334.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa hình và công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 35.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa hình và công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 91.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa hình và công trình đối với tài liệu dạng rastor | 40.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bản đồ địa hình và công trình đối với tài liệu dạng vector | 334.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bình đồ các loại đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bình đồ các loại đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bình đồ các loại đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ bình đồ các loại đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 130.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 187.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng rastor | 136.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình đối với tài liệu dạng vector | 429.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa vật lý-địa chất thủy văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa vật lý-địa chất thủy văn đối với tài liệu In dạng giấy | 107.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa vật lý-địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng rastor | 56.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ mặt cắt địa vật lý-địa chất thủy văn đối với tài liệu dạng vector | 349.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan đối với tài liệu Photo dạng giấy | 130.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan đối với tài liệu In dạng giấy | 187.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan đối với tài liệu dạng rastor | 136.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan đối với tài liệu dạng vector | 429.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ các thiết đồ công trình đối với tài liệu Photo dạng giấy | 130.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ các thiết đồ công trình đối với tài liệu In dạng giấy | 187.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ các thiết đồ công trình đối với tài liệu dạng rastor | 136.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Bản vẽ các thiết đồ công trình đối với tài liệu dạng vector | 429.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Các bản vẽ chuyên đề khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 35.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Các bản vẽ chuyên đề khác đối với tài liệu In dạng giấy | 91.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Các bản vẽ chuyên đề khác đối với tài liệu dạng rastor | 40.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình: Các bản vẽ chuyên đề khác đối với tài liệu dạng vector | 334.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh những đặc điểm địa chất - địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh những đặc điểm địa chất - địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh những đặc điểm địa chất - địa vật lý đối với tài liệu dạng word, excel | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh những đặc điểm địa chất - địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp và kỹ thuật công tác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp và kỹ thuật công tác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp và kỹ thuật công tác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp và kỹ thuật công tác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý đối với tài liệu dạng word, excel | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 14.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý đối với tài liệu dạng word, excel | 15.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh báo cáo kinh tế đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Thuyết minh các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ...) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 14.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ...) đối với tài liệu In dạng giấy | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ...) đối với tài liệu dạng word, excel | 15.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ...) đối với tài liệu dạng rastor | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các kết quả phân tích mẫu đối với tài liệu Photo dạng giấy | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các kết quả phân tích mẫu đối với tài liệu In dạng giấy | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các kết quả phân tích mẫu đối với tài liệu dạng word, excel | 5.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các kết quả phân tích mẫu đối với tài liệu dạng rastor | 5.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,...) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 14.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,...) đối với tài liệu In dạng giấy | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,...) đối với tài liệu dạng word, excel | 15.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,...) đối với tài liệu dạng rastor | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả phân tích địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 14.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả phân tích địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết quả phân tích địa vật lý đối với tài liệu dạng word, excel | 15.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục kết kết quả phân tích địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 14.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu In dạng giấy | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng word, excel | 2.500 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Phụ lục các nội dung khác đối với tài liệu dạng rastor | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực đối với tài liệu Photo dạng giấy | 30.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực đối với tài liệu In dạng giấy | 87.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực đối với tài liệu dạng rastor | 36.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ địa chất khu vực đối với tài liệu dạng vector | 329.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu In dạng giấy | 108.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu dạng rastor | 57.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ tài liệu thực tế thi công đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan, …) đối với tài liệu Photo dạng giấy | 128.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan, …) đối với tài liệu In dạng giấy | 185.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan, …) đối với tài liệu dạng rastor | 134.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan, …) đối với tài liệu dạng vector | 427.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 128.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng đối với tài liệu In dạng giấy | 185.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng đối với tài liệu dạng rastor | 134.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng đối với tài liệu dạng vector | 427.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt tổng hợp đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt tổng hợp đối với tài liệu In dạng giấy | 108.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt tổng hợp đối với tài liệu dạng rastor | 57.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ mặt cắt tổng hợp đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ vị trí vùng đối với tài liệu Photo dạng giấy | 30.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ vị trí vùng đối với tài liệu In dạng giấy | 87.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ vị trí vùng đối với tài liệu dạng rastor | 36.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ vị trí vùng đối với tài liệu dạng vector | 329.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế đối với tài liệu In dạng giấy | 108.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế đối với tài liệu dạng rastor | 57.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ tài liệu thực tế đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ địa chất và khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ địa chất và khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 108.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ địa chất và khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 57.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ địa chất và khoáng sản đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý đối với tài liệu Photo dạng giấy | 51.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý đối với tài liệu In dạng giấy | 108.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý đối với tài liệu dạng rastor | 57.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý đối với tài liệu dạng vector | 350.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ các bản vẽ khác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 30.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ các bản vẽ khác đối với tài liệu In dạng giấy | 87.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng rastor | 36.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo Địa vật lý: Bản vẽ các bản vẽ khác đối với tài liệu dạng vector | 329.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Nội dung thuyết minh quy hoạch đối với tài liệu Photo dạng giấy | 2.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Nội dung thuyết minh quy hoạch đối với tài liệu In dạng giấy | 2.400 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Nội dung thuyết minh quy hoạch đối với tài liệu dạng word, excel | 2.700 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Nội dung thuyết minh quy hoạch đối với tài liệu dạng rastor | 2.200 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý đối | 50.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý đối | 50.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý đối | 50.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý đối | 50.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch đối với tài li | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch đối với tài li | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch đối với tài li | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch đối với tài li | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đối với tài liệu P | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đối với tài liệu I | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đối với tài liệu d | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đối với tài liệu d | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác đối với tài liệu Photo dạng giấy | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác đối với tài liệu In dạng giấy | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác đối với tài liệu dạng word, excel | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác đối với tài liệu dạng rastor | 100.000 Đồng/Danh mục | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất đối với tài liệu Photo dạng giấy | 68.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất đối với tài liệu In dạng giấy | 124.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất đối với tài liệu dạng rastor | 73.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất đối với tài liệu dạng vector | 366.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ đối với tài liệu Photo dạng giấy | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ đối với tài liệu In dạng giấy | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ đối với tài liệu dạng rastor | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ đối với tài liệu dạng vector | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng đối với tài liệu Photo dạn | 204.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng đối với tài liệu In dạng g | 260.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng đối với tài liệu dạng rast | 209.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản: Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng đối với tài liệu dạng vect | 503.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu Photo dạng giấy | 1.000 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu In dạng giấy | 1.500 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu dạng word, excel | 1.500 Đồng/Bản vẽ | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu dạng rastor | 1.000 Đồng/Trang A4 | 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN | 11/2024/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 11/2024/TT-BTC, áp dụng từ .