Khoản thu này có 60 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 39/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/08/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh Spot 2, Spot 4 toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m | 2.025 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh Spot 2, Spot 4 tổng hợp độ phân giải 10m | 4.050 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh spot 5 toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 4.219 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh spot 5 toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 7.030 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh spot 5 tổng hợp độ phân giải 5m | 5.856 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A đối với loại ảnh spot 5 tổng hợp độ phân giải 2,5m | 8.472 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác ư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng loại ảnh, mode ảnh Spot 2, 4, 5 nắn mức 2A Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m | 2.783 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng loại ảnh, mode ảnh Spot 2, 4, 5 nắn mức 2A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 4.977 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng loại ảnh, mode ảnh Spot 2, 4, 5 nắn mức 2A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 7.788 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 78.914 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:25.000 | 47.280 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:25.000 | 50.951 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnhtoàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 16.325 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnhtoàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:50.000 | 20.643 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 20m, tỷ lệ 1:50.000 | 14.644 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 18.383 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:50.000 | 22.299 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 25.669 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:100.000 | 5.211 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:100.000 | 5.211 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:250.000 | 3.391 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng đối với mode ảnh Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:250.000 | 3.391 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 1A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 12.689 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 1A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 18.282 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 19.654 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 25.166 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A tổng hợp độ phân giải 2,5m | 44.620 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m | 21.976 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m | 28.604 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A tổng hợp độ phân giải 2,5m | 50.521 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1 đối với loại ảnh, mode ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 1A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 12.689 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 1A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 18.282 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 2A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 19.654 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 2A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 25.166 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 2A tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m | 44.620 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3A đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m | 21.976 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3A toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m | 28.604 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3A tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m | 50.521 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 84.018 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 54.318 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài đối với loại ảnh, mode ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số) đa phổ độ phân giải 10-15m, tỷ lệ 1:50.000 | 17.274 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với loại ảnh đa phổ (Multispectral) độ phân giải 6m | 5.856 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với loại ảnh toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 1,5m | 8.472 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 94.697 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000 | 100.822 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 56.736 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000 | 65.182 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 24.772 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000 | 20.729 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000 | 30.802 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000 | 6.253 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000 | 6.253 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000 | 4.069 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
| Khai thác tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7 đối với mode ảnh đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000 | 4.069 Đồng/km2 | (1) | (1) | 39/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 45% nộp NSNN, 55% tổ chức thu giữ lại ( trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 39/2023/TT-BTC)
Ghi chú:
(1) 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Miễn phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
Nội dung cập nhật theo 39/2023/TT-BTC, áp dụng từ .