Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

Khoản thu này có 17 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 02/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 11/01/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm I 50.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án hoặc cơ sở thuộc nhóm II hoặc các dự án hoặc cơ sở nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân 45.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 60.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 65.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên 70.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có đến 4 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 40.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 5 đến 10 thiết bị xử lý chất thải nguy hại 50.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có từ 11 thiết bị xử lý chất thải nguy hại trở lên 60.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là sắt, thép 75.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là giấy 65.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất là nhựa 60.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất là nhựa 55.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu sắt, thép làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 50.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu giấy làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 45.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu nhựa làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 40.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở nhập khẩu phế liệu khác làm nguyên liệu sản xuất đã đi vào hoạt động 35.000.000 Đồng/giấy phép (1) 02/2022/TT-BTC
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 15.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở (1) 02/2022/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 02/2022/TT-BTC

Căn cứ pháp lý

  • 02/2022/TT-BTC — Thông tư 02/2022/TT-BTC của Bộ Tài Chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện (hiệu lực từ 11/01/2022)

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 17 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 02/2022/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 11/01/2022.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài nguyên & môi trường →

Nội dung cập nhật theo 02/2022/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ