Khoản thu này có 17 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 10/2024/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 21/03/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) | 4.000.000 đồng/01 giấy phép | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha | 10.000.000 đồng/01 giấy phép | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò trên 50.000 ha | 15.000.000 đồng/01 giấy phép | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm | 1.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm | 10.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm | 15.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm | 15.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm | 20.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối | 20.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm VLXD thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm | 30.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng | 40.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định múc thu phí ở trên không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 40.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định múc thu phí ở trên có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 50.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ c | 60.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm | 80.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại | 100.000.000 (đồng/giấy phép) | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép cho hoạt động khai thác tận thu | 5.000.000 đồng/01 giấy phép | 100% nộp NSNN | (1) | 10/2024/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Nội dung cập nhật theo 10/2024/TT-BTC, áp dụng từ .