Khoản thu này có 64 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 47/2024/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/09/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia cấp 0 | 340.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng I | 250.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng II | 220.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng III | 200.000 Đồng/điểm | (1) | Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng I | 160.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng II | 150.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng III | 120.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng I | 200.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng II | 160.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng III | 140.000 Đồng/điểm | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia | 20.000 Đồng/tờ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số | 250.000 đồng/file | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm | 250.000 đồng/file | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm | 200.000 đồng/file | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm | 150.000 đồng/file | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không đối với bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000 | 60.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không đối với bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 | 70.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 400.000 Đồng/mảnh | (1) | 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 500.000 Đồng/mảnh | (1) | 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 850.000 Đồng/mảnh | (1) | 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 | 1.500.000 Đồng/mảnh | (1) | 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 | 8.000.000 Đồng/mảnh | (1) | 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn | 120.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:25.000 | 130.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:50.000 | 140.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn | 170.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:2.000 | 400.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:5.000 | 440.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:10.000 | 670.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:25.000 | 760.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:50.000 | 950.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:100.000 | 2.000.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:250.000 | 3.500.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:500.000 | 5.000.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:1.000.000 | 8.000.000 Đồng/mảnh | (1) | Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:2.000 | 200.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:5.000 | 220.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:10.000 | 335.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:25.000 | 380.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:50.000 | 475.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:100.000 | 1.000.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:250.000 | 1.750.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:500.000 | 2.500.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:1.000.000 | 4.000.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m. | 200.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m; kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m | 80.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m; kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m | 170.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m | 640.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m | 75.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m; kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m | 2.550.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m; kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên | 300.000 Đồng/mảnh | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính Việt Nam | 4.000.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính hành chính cấp tỉnh | 2.000.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính cấp huyện | 1.000.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính Việt Nam | 2.000.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính hành chính cấp tỉnh | 1.000.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính cấp huyện | 500.000 Đồng/bộ | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS) đối với bản đồ hành chính Việt Nam | 100.000 đồng/01 năm/ tài khoản | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 | 2.400.000 đồng/01 năm/ tài khoản | (1) | 47/2024/TT-BTC | |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 | 6.600.000 đồng/01 năm/ tài khoản | (1) | Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực | 750.000 Đồng/01 tháng/ máy thu | (1) | Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực | 4.280.000 Đồng/06 tháng/ máy thu | (1) | Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực | 6.750.000 Đồng/12 tháng/ máy thu | (1) | Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. | 47/2024/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ | 220.000 Đồng/trạm/ngày | (1) | 47/2024/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 47/2024/TT-BTC, áp dụng từ .