Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Khoản thu này có 13 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 07/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 20/03/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | 6 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng | 9 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng | 15 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng | 27 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng | 30 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng | 39 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng | 44 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng | 48 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng | 49 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng | 51 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng | 53 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng | 56 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
| Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | 61 (triệu đồng) | (1) | 07/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 13 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 07/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 20/03/2023.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
Nội dung cập nhật theo 07/2023/TT-BTC, áp dụng từ .