Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với máy làm đất và vật liệu

Trang gộp 2 nhóm (lần kiểm định) vì cùng một khoản thu và cùng bảng giá. Khoản thu này có 18 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 55/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/10/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Lần kiểm định Trường hợp áp dụng Mức thu Ghi chú Căn cứ
Định kỳ Máy ủi công suất đến 100 mã lực 280 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực 350 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy ủi công suất trên 200 mã lực 410 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy san công suất đến 130 mã lực 375 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy san công suất trên 130 mã lực 430 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m3 420 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m3 490 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1m3 (*) 460 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Định kỳ Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1m3 (*) 540 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy ủi công suất đến 100 mã lực 350 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực 430 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy ủi công suất trên 200 mã lực 510 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy san công suất đến 130 mã lực 460 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy san công suất trên 130 mã lực 540 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m3 510 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m3 610 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1m3 (*) 570 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC
Lần đầu Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1m3 (*) 680 1.000 đồng/chiếc (1) 55/2022/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.

Câu hỏi thường gặp

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường … là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 18 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 55/2022/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 08/10/2022.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài nguyên & môi trường →

Nội dung cập nhật theo 55/2022/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ