Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Khoản thu này có 46 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 27/2023/NĐ-CP. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Khai thác quặng sắt | 40.000 - 60.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng măng-gan | 30.000 - 50.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng ti-tan (titan) | 10.000 - 70.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng vàng | 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng đất hiếm | 40.000 - 60.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | 30.000 - 50.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm | 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | 10.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | 35.000 - 60.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | 180.000 - 270.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thácqQuặng crô-mít (cromit) | 10.000 - 60.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 1.000 - 2.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác sỏi | 6.000 - 9.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | 60.000 - 90.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường | 1.500 - 7.500 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | 1.500 - 6.750 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá làm fluorit | 1.500 - 4.500 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | 50.000 - 70.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat | 1.500 - 7.500 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) | 50.000 - 70.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác cát vàng | 4.500 - 7.500 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác cát trắng | 7.500 - 10.500 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác các loại cát khác | 3.000 - 6.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác các loại đất khác | Từ 1.000 đến 2.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói | 2.250 - 3.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác sét chịu lửa | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | 30.000 - 45.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác cao lanh | 4.200 - 5.800 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác A-pa-tít (apatit) | 3.000 - 5.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Than gồm: (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) | 6.000 - 10.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | 50.000 - 70.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Cuội, sạn | 6.000 - 9.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Đất làm thạch cao | 2.000 - 3.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác các loại đất khác | 1.000 - 2.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Talc, diatomit | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Graphit, serecit | 3.000 - 5.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) | 3.300 - 4.600 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác nước khoáng thiên nhiên | 2.000 - 3.000 Đồng/m3 | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
| Khai thác các khoáng sản không kim loại khác | 20.000 - 30.000 Đồng/Tấn | 100% nộp NSĐP | 27/2023/NĐ-CP |
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 46 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 27/2023/NĐ-CP.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/07/2023.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
Nội dung cập nhật theo 27/2023/NĐ-CP, áp dụng từ .