Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Khoản thu này có 16 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 01/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 25/02/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm | 6.080.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm | 1.824.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | 8.480.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | 2.544.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm | 11.200.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm | 3.360.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm | 13.120.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm | 3.936.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm | 7.520.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | 9.600.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm | 11.520.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm | 13.600.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm | 6.400.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | 8.960.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm | 12.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
| Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm | 14.720.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 01/2022/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 01/2022/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, kha… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
Nội dung cập nhật theo 01/2022/TT-BTC, áp dụng từ .