Khoản thu này có 83 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 294/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác, sử dụng bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1/250.000 | 2.800.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1/100.000 | 1.500.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1/200.000 | 2.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/50.000 | 670.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1/25.000 | 550.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển | 2.000 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000 | 750.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000 | 1.060.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hải đồ tỷ lệ 1/100.000 | 2.300.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000 | 950.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000 | 1.670.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý biển tỉ lệ 1/50.000 | 1.700.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với hướng và tốc độ gió | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước biển | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với nhiệt độ nước biển | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với độ mặn nước biển | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với tầm nhìn ngang | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với sáng biển | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước giờ | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước đỉnh, chân triều | 220.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ sâu của trạm đo | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ đục nước biển | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với mẫu dầu tại trạm đo | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu khảo sát khí tượng thủy văn biển đối với mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/4.000.000 đến 1/250.000 | 2.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ khí tượng, thủy văn tỷ lệ từ 1/200.000 đến 1/10.000 | 1.500.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/1.000.000 | 3.280.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/500.000 | 2.500.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/200.000 | 1.970.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/100.000 | 1.310.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/50.000 | 620.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ: 1/25.000 | 500.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản biển ven bờ từ 0 đến 30m nước tỷ lệ 1/10.000 | 440.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/1.000.000 | 5.260.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/500.000 | 3.940.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/200.000 | 2.360.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/100.000 | 1.570.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/50.000 | 750.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/25.000 | 600.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa chất, khoáng sản đới ven biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/10.000 | 530.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất thủy văn trên dải ven biển; các vùng biển và các đảo Việt Nam | 2.500 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/1.000.000 | 4.900.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/500.000 | 3.750.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/200.000 | 3.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/100.000 | 2.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 | 930.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/25.000 | 750.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1/10.000 | 670.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/10.000 | 440.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/25.000 | 500.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ đa dạng sinh học và bảo tồn biển tỷ lệ 1/50.000 | 620.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng nhóm bản đồ nguồn lợi thủy hải sản tỷ lệ 1/1.000.000 | 5.250.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng nhóm bản đồ hải dương học nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000 | 5.250.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng nhóm môi trường nghề cá tỷ lệ 1/1.000.000 | 5.250.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản | 1.500 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu các bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000 | 5.250.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ đánh giá Tài nguyên vị thế | 3.000 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ đánh giá Kỳ quan sinh thái | 3.000 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ ánh giá Kỳ quan địa chất | 3.000 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tập bản đồ chuyên đề Biển Đông khổ 60 x 60 | 3.500.000 Đồng/quyển | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/1.000.000 | 8.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ chuyên đề biển và hải đảo tỷ lệ 1/4.000.000 | 4.000.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu quan trắc môi trường biển | 2.000.000 Đồng/yếu tố đo /năm/trạm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000 | 750.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng dữ liệu Hồ sơ đánh giá về môi trường | 2.000 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu bản đồ nhạy cảm môi trường | 1.100.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình đảo tỷ lệ 1/5.000 | 490.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ địa mạo, địa chất, khoáng sản đảo tỷ lệ 1/5.000 | 350.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ tài nguyên đất, nước của đảo tỷ lệ 1/5.000 | 350.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ, tài liệu về hải đảo | 2.500 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ quy hoạch sử dụng biển tỷ lệ 1/200.000 | 1.900.000 Đồng/mảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển | 2.500 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng hồ sơ về giao khu vực biển | 2.500 Đồng/trang | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng ảnh Spot 2,4, 5 nắn mức 2A độ phân giải 10m | 10.018.000 Đồng/cảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng ảnh Spot 5 nắn mức 2A độ phân giải 2,5m | 28.036.000 Đồng/cảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng ảnh Meris 2A độ phân giải 300m | 5.391.000 Đồng/cảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng ảnh EnvisatAsar 2A độ phân giải 150m | 8.041.000 Đồng/cảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 294/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) 1. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí 2. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phục vụ cho các mục đích an ninh và quốc phòng, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; trừ trường hợp khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp
Nội dung cập nhật theo 294/2016/TT-BTC, áp dụng từ .