Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 34/2017/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/06/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 | 4.090 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 | 5.540 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 | 6.030 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 | 6.510 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
| Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 | 7.000 (1.000 đồng/hồ sơ) | (1) | (1) | 34/2017/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Nội dung cập nhật theo 34/2017/TT-BTC, áp dụng từ .