Khoản thu này có 88 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 56/2024/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/08/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với thông tin thửa đất (đầy đủ thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất) | 45.000 đồng/thửa | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với thông tin thửa đất không bao gồm thông tin về người sử dụng hoặc quản lý hoặc sở hữu tài sản gắn liền với đất | 35.000 đồng/thửa | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với lịch sử biến động của thửa đất (theo hồ sơ đăng ký biến động) | 25.000 đồng/hồ sơ | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 | 150.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 | 200.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1.000 | 250.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2.000 | 500.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5.000 | 750.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10.000 | 1.000.000 đồng/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2. Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:200 | 30.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:500 | 40.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:1.000 | 50.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:2.000 | 100.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:5.000 | 150.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian địa chính chiết xuất từ bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | 200.000 đồng/lớp/mảnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với dữ liệu không gian đất đai nền | 100.000 đồng/lớp dữ liệu cấp xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 32.800 đồng/Giấy chứng nhận scan (quét) | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với giao dịch đảm bảo | 20.000 đồng/Hồ sơ | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu địa chính đối với hồ sơ đăng ký đất đai | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 500.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bản đồ kiểm kê đất đai cấp xã (theo kỳ) | 500.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 100.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất (theo kỳ), dữ liệu không gian kiểm kê đất đai chuyên đề (theo kỳ) | 800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với dữ liệu không gian kiểm kê đất đai cấp xã (theo kỳ) | 100.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đối với bộ tài liệu hoặc bộ số liệu về kết quả thống kê, kiểm kê đất đai, kiểm kê đất đai chuyên đề | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h | 1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế h | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm | 1.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn | 200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, dữ liệu không gian điều chỉn | 800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất, dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất hàng năm | 200.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp huyện | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với bộ tài liệu hoặc bộ số liệu về kết quả lập quy hoạch sử dụng đất; kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với bảng giá đất (theo năm) | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với lớp dữ liệu giá đất theo bảng giá đất ban hành đến từng thửa đất, lớp thửa đất chuẩn, lớp vùng giá trị theo năm | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu theo xã | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu giá đất đối với giá đất (giá cụ thể; giá chuyển nhượng trên thị trường; giá thu thập qua điều tra khảo sát; giá theo bảng giá đất; giá theo kết quả trúng đấu | 10.000 đồng/thửa | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực điều tra (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhiêu, hiệu quả | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ bản đồ thoái hóa đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ) | 2.000.000 đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực điều tra (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhiêu, hiệu quả | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ bản đồ thoái hóa đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ) | 4.000.000 đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF,TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với lớp thông tin dữ liệu điều tra (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhi | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian thoái hóa đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu cấp tỉnh | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với lớp thông tin dữ liệu điều tra (theo kỳ) | 800.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian chuyên đề (địa hình, đất, tình hình sử dụng đất, khí hậu, chế độ nước, độ phì nhi | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá chất lượng đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá tiềm năng đất đai (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian vị trí điểm lấy mẫu đất, nước (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả phân tích mẫu đất, nước trong đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian kết quả đánh giá ô nhiễm đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian thoái hóa đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với dữ liệu không gian khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất (theo kỳ) | 400.000 đồng/Lớp dữ liệu vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với thông tin phẫu diện đất (cho 01 phẫu diện gồm: Bản tả phẫu diện địa chính; Bản tả phẫu diện đất phụ; | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với thông tin mẫu nước (cho 01 mẫu nước) theo Phiếu lấy mẫu nước | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với phiếu điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với báo cáo kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh, vùng kinh tế - xã hội, cả nước: Báo cáo tổng hợ | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
| Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai từ cơ sở dữ liệu hồ sơ đất đai tại Trung ương | 8.200 đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số | 70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN | 1.Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang 2.Mức thu phí quy định tại Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai cho người nộp phí./. | 56/2024/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 56/2024/TT-BTC, áp dụng từ .