Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 53/2020/NĐ-CP. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2020. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với nước thải sinh hoạt | 10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng | (1) | 53/2020/NĐ-CP | |
| Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) năm 2020 | 1.500.000 Đồng/năm | (2) | 53/2020/NĐ-CP | |
| Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 10 đến dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 | 4.000.000 Đồng/năm | (2) | 53/2020/NĐ-CP | |
| Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 5 đến dưới 10 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 | 3.000.000 Đồng/năm | (2) | 53/2020/NĐ-CP | |
| Nước thải công nghiệp đối với cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 5 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 | 2.500.000 Đồng/năm | (2) | 53/2020/NĐ-CP | |
| Nước thải công nghiệp đối với cơ sở sản xuất, chế biến có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 20 m3 /ngày trở lên | Công thức: F = f + C Đồng/năm | (2) | (1) | 53/2020/NĐ-CP |
Tỷ lệ:
(1) 65% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại, 25% nộp ngân sách địa phương
(2) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 Nghị định 53/2020/NĐ-CP
Ghi chú:
(1) Trong đó: - F là số phí phải nộp. - f là mức phí cố định: 1.500.000 đồng/năm (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng/năm); trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời gian từ quý cơ sở bắt đầu hoạt động
Nội dung cập nhật theo 53/2020/NĐ-CP, áp dụng từ .