Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
Khoản thu này có 25 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 34/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có dưới 16 thông số (M = 1,0) | 42.000 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2) | 50.400 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | 58.800 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | 67.200 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) có trên 60 thông số (M = 1,8) | 75.600 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có dưới 16 thông số (M = 1,0) | 46.200 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) | 55.440 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | 64.680 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | 73.920 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) có trên 60 thông số (M = 1,8) | 83.160 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có dưới 16 thông số (M = 1,0) | 50.400 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) | 60.480 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | 70.560 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | 80.640 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) | 90.720 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có dưới 16 thông số (M = 1,0) | 54.600 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) | 65.520 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | 76.440 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | 87.360 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Tây Nguyên (K = 1,3) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) | 98.280 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có dưới 16 thông số (M = 1,0) | 58.800 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)1,0) | 70.560 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) | 82.080 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) có từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) | 94.080 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị) khu vực Nam Bộ (K = 1,4) (K = 1,2) có trên 60 thông số (M = 1,8) | 105.840 1.000 đồng | (1) | 34/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2023/TT-BTC
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi t… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 25 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 34/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/07/2023.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
Nội dung cập nhật theo 34/2023/TT-BTC, áp dụng từ .