Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Khoản thu này có 78 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 38/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/08/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 12.500.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 21.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 37.500.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 41.500.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 54.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 65.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 67.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 70.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 72.500.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 77.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 84.000.000 Đồng (1) Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.600.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 13.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 22.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 38.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 42.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 55.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 62.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 67.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 68.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 71.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 74.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 78.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 86.000.000 Đồng (1) Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.800.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 13.500.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 22.500.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 39.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 43.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 56.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 63.500.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 68.500.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 70.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 73.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 76.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 80.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 88.000.000 Đồng (1) Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 9.200.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 14.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 23.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 41.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 45.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 59.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 66.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 72.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 73.500.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 76.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 79.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 84.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 92.000.000 Đồng (1) Nhóm 4. Dự án giao thông 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 9.600.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 15.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 24.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 43.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 47.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 62.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 69.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 75.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 76.500.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 79.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 82.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 87.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 96.000.000 Đồng (1) Nhóm 5. Dự án công nghiệp 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 9.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 15.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 27.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 30.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 39.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 44.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 48.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 49.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 51.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 53.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 56.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng (1) Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 38/2023/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bả… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 78 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 38/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/08/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài nguyên & môi trường →

Nội dung cập nhật theo 38/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ