Khoản thu này có 12 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 07/2024/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 21/03/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 4.000 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 5.300 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 6.000 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 3.700 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 4.000 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 4.500 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 2.200 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn cấp giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 3.400 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn cấp giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 3.700 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 1.300 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 2.200 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển | 2.500 (nghìn đồng/lần thẩm định) | 100% nộp NSNN | 07/2024/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 07/2024/TT-BTC, áp dụng từ .