Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu
Trang gộp 2 nhóm (lần kiểm định) vì cùng một khoản thu và cùng bảng giá. Khoản thu này có 24 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 55/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/10/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Lần kiểm định | Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Định kỳ | Dưới 1 tấn | 710 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Từ 1 tấn đến 3 tấn | 850 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 3 tấn đến 5 tấn | 1.130 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 5 tấn đến 7,5 tấn | 1.410 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 7,5 tấn đến 10 tấn | 2.110 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 10 tấn đến 15 tấn | 2.390 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 15 tấn đến 20 tấn | 2.810 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 20 tấn đến 30 tấn | 3.510 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 30 tấn đến 50 tấn | 3.790 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 50 tấn đến 75 tấn | 4.210 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 75 tấn đến 100 tấn | 4.910 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 100 tấn | 5.610 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Dưới 1 tấn | 710 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Từ 1 tấn đến 3 tấn | 850 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 3 tấn đến 5 tấn | 1.130 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 5 tấn đến 7,5 tấn | 1.410 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 7,5 tấn đến 10 tấn | 2.110 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 10 tấn đến 15 tấn | 2.390 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 15 tấn đến 20 tấn | 2.810 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 20 tấn đến 30 tấn | 3.510 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 30 tấn đến 50 tấn | 3.790 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 50 tấn đến 75 tấn | 4.210 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 75 tấn đến 100 tấn | 4.910 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 100 tấn | 5.610 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường … là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 711 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 275 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường 91 mức
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 88 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 83 mức
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết 78 mức
- Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 64 mức
- Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 60 mức
Nội dung cập nhật theo 55/2022/TT-BTC, áp dụng từ .