Khoản thu này có 275 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 197/2016/TT-BTC. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ không khí | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về ẩm độ không khí | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất không khí | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ điểm sương | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất hơi nước | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về chênh lệch bão hòa | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng và loại mây | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về tầm nhìn xa | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về hướng và tốc độ gió | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng mưa | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng bốc hơi | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ mặt đất | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về số giờ nắng | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về số ngày có HT thời tiết | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT2- Ẩm về ẩm độ theo máy tự ghi | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT2- Áp về áp suất theo máy tự ghi | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT3 về nhiệt độ các lớp đất sâu | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT10 về hướng và tốc độ gió từng giờ | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT13 về lượng bốc hơi chậu | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT14 về lượng mưa theo máy tự ghi | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT15 về số giờ nắng theo máy tự ghi | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT1 về mây | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT1 về nhiệt độ ướt thực đo | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT1 về nhiệt độ điểm sương | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về các yếu tố thực đo 04 obs phụ, tính cho 01 yếu tố | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về nhiệt độ không khí 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về ẩm độ tuyệt đối 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về độ chênh lệch bão hòa 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về nhiệt độ điểm sương 04 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về nhiệt độ ướt 04 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về loại mây 4 obs. | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về độ cao chân mây 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về khí áp 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về hướng và tốc độ gió thực đo 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về lượng mây (tổng quan, mây dưới) 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu SKT2 về tầm nhìn xa 4 obs | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu GĐ Nhiệt về thời gian xảy ra cực trị | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu GĐ Ẩm về thời gian xảy ra cực trị | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu GĐ mưa về lượng mưa từng giờ | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu GĐ mưa về lượng mưa thời đoạn ngắn | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT5, BKH6 về lượng mưa ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKT5, BKH6 về lượng thời đoạn ngắn | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tổng xạ định thời thực đo | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tổng xạ định thời tháng/ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tổng xạ định thời thực đo | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tổng xạ định thời tháng/ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tán xạ định thời thực đo | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về tổng xạ định thời tháng/ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Bức xạ, BKT12A về các đặc trưng bức xạ tháng | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN1 (báo cáo vụ về KTNN) về số liệu về vật hậu cho 1 vụ | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN1 (báo cáo vụ về KTNN) về số liệu khí tượng (10 ngày) | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN1 (báo cáo vụ về KTNN) về số liệu KT (đặc trưng từng kỳ phát dục) | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN1 (báo cáo vụ về KTNN) về các bảng nhận xét tổng kết vụ | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN2 (Báo cáo tháng về KTNN) về số liệu về vật hậu cho 1 cây | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu BKN2 (Báo cáo tháng về KTNN) về số liệu khí tượng (ngày) | 126.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: độ cao (H) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: áp suất (P) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: nhiệt độ (T) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: độ ẩm (U) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: điểm sương (Td) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: hướng gió (dd) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu thám không vô tuyến (7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp) đối với yếu tố đo: tốc độ gió (ff) | 476.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: áp suất (P) | 91.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: hướng gió (dd) | 91.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: tốc độ gió (ff) | 91.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về độ cao mặt trời | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về nhiệt độ | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về mây | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về hiện tượng thời tiết | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn cặp đo theo 02 dải phổ mặt trời | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn trung bình của giờ đo | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn quan trắc theo thiên đỉnh | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn trung bình ngày | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về cường độ bức xạ cực tím từng giải đo | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về cường độ bức xạ cực tím làm xém da (QEA) ở từng giải đo | 245.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng bản đồ Rađa | 56.000 Đồng/bản đồ | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng Rađa thời tiết đã số hóa | 3.500 Đồng/file ảnh | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố SO2 | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NO | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NO2 | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NH3 | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố CO | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố O3 (ozon) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NMHC (hydrocacbon không có metan) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố CH4 (metan) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố TSP (Tổng bụi lơ lửng) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố PMIO (Bụi mịn) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Bụi OBC (Bụi carbon đen) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố WD (hướng gió) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố WS (tốc độ gió) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Temp (nhiệt độ) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Hum (độ ẩm) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố SR (bức xạ mặt trời) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố UV (bức xạ cực tím ) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố ATP (khí áp) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Rain (mưa) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với độ pH | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với EC (độ dẫn điện) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với T (nhiệt độ) | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận về thời gian có mưa | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận về lượng mưa của các trận mưa trong tháng | 504.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố lượng mưa từng trận | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố thời gian có mưa | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố NH4+ | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố N03- | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố CI- | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố HCO3- | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố SO42- | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố Ca2+ | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố Mg2+ | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố bụi lắng tổng cộng | 98.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thủy chí các Thủy trực/tuyến (CB-1) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu quan trắc độ mặn MTN1 | 42.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu kết quả quan trắc độ mặn MTN2 | 42.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu kết quả phân tích độ mặn MTN3 | 42.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng báo cáo thuyết minh khảo sát độ mặn | 42.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố DO (Oxy hòa tan) | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố COD (Nhu cầu oxy hóa học) | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ sông, hồ đối với yếu tố tổng sắt | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố SiO2 | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố Cl- | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố CO32- | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố HCO3- | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố SO42- | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố NA+ | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố K+ | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố Ca2+ | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố Mg2+ | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố độ kiềm thành phần | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước sông, hồ đối với yếu tố độ cứng thành phần | 70.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố nhiệt độ | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố độ pH | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố độ mặn | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố DO | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố BOD5(Nhu cầu oxy hóa sinh) | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố COD (Nhu cầu oxy hóa học) | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố NH4+ | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố NO3- | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố NO2- | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố PO43- | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố Si | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố Pb | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu chất lượng nước biển ven bờ đối với yếu tố Cu | 77.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối vói thuyết minh | 105.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với bản đồ vị trí | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với mặt cắt ngang | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với đặc trưng đỉnh, chân triều | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với độ mặn đặc trưng | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với độ mặn chi tiết | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với mưa ngày | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với đường quá trình triều | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu đo mặn đối với đường quá trình mặn | 105.000 Đồng/lần/mùa | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với mưa ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với mực nước trung bình (TB) ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với nhiệt độ nước TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với nhiệt độ không khí TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với lưu lượng nước TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với độ đục mẫu nước TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với độ đục TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với lưu lượng chất lơ lửng TB ngày | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với Biểu Q= f(H) | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với biểu H (mực nước), Q (lưu lượng nước) giờ mùa lũ | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với các yếu tố, bảng tính khác | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo mực nước vùng sông ảnh không hưởng thủy triều đối với mực nước từng giờ, mưa thời đoạn | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với tính mặt cắt | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo sâu vùng sông không ảnh hưởng thủy triều đối với tính mặt cắt | 196.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với mưa ngày | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với mực nước TB ngày | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với nhiệt độ nước TB ngày | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với nhiệt độ không khí TB ngày | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với mực nước đỉnh chân triều | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với mực nước từng giờ (triều) | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với độ đục TB ngày | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với lưu lượng chất lơ lửng TB ngày | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với các yếu tố khác | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo mực nước vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với mực nước từng giờ, mưa thời đoạn | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với tính mặt cắt | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng sổ gốc đo sâu vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với tính mặt cắt | 210.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu ghi mực nước từng giờ và mực nước trung bình ngày (CBT-1a) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng thống kê chân đỉnh triều hàng ngày (CBT-1b) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi mực nước đỉnh triều cao, chân triều thấp hàng ngày (CBT-2) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi mực nước trung bình ngày (CB-2) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi lượng mưa ngày (CBM-3) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi nhiệt độ nước trung bình ngày (CB-4a) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi nhiệt độ không khí trung bình ngày (CB-4b) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với báo cáo thuyết minh | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với tài liệu tuyến khảo sát lưu lượng nước | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với biểu mặt cắt ngang (đo bằng máy hồi âm đo sâu và máy kinh vĩ) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng ghi lưu tốc (T2) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng triều (T3) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lượng triều (CBT4) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng nước theo phương pháp tàu di động (T4) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng nước từng giờ (CBT13) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng đặc trưng triều hàng ngày (CBT14) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tập chỉnh biên thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng nước theo mùa (CBT9) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu lưu lượng chất lơ lửng | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo (CB - 5) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày (CB-11) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu lưu lượng lơ lửng trung bình ngày (CB-12) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa kiệt) (CB-13a) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa lũ) (CB-13b) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình ngày (CB-14) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-11) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-12) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-13) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu xử lý mẫu chất lơ lửng phân tích độ hạt (P-1) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng (P-2) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng trung bình ngày (P-3) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu đường kính hạt và tốc độ lắng chìm trung bình (P-4) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình triều lên, triều xuống (PT-3) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình tháng, năm (P-5) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu tính phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình (P6) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu tính đổi phân phối độ hạt đại biểu sang mặt ngang (P-7) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với hướng và tốc độ gió | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước biển | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với nhiệt độ nước biển | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với độ mặn nước biển | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với tầm nhìn ngang | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với sáng biển | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước giờ | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước đỉnh, chân triều | 140.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ sâu của trạm đo | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ đục nước biển | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với mẫu dầu tại trạm đo | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Gió (hướng và tốc độ) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Gió giật (hướng và tốc độ) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Nhiệt độ không khí | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Độ ẩm tương đối | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Độ ẩm tuyệt đối | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Khí áp | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Bức xạ | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Mây (lượng, loại) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Hiện tượng thời tiết | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Lượng mưa | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với trạng thái mặt biển | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với tốc độ truyền âm | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với lượng ô xy hòa tan tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố) | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với lượng dầu | 1.400.000 Đồng/lần/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu mực nước thực đo | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo vẽ chi tiết | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo lưới độ cao (sổ thủy chuẩn) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo lưới tọa độ | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo sâu | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu tính độ cao | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu thống kê số liệu mặt cắt | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu tính độ cao mực nước | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với bản vẽ bình đồ địa hình khu vực | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với báo cáo thuyết minh | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu mực nước, nhiệt độ nước | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
| Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thủy chí các Thủy trực/tuyến (CB-1) | 63.000 Đồng/lần/2 đợt/năm | 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại | (1) | 197/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024