Trang gộp 2 nhóm (lần kiểm định) vì cùng một khoản thu và cùng bảng giá. Khoản thu này có 12 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 55/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/10/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Lần kiểm định | Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Định kỳ | Đến 0,3 m3 | 140 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 0,3 m3 đến 1,0 m3 | 170 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 1,0 m3 đến 2,5 m3 | 220 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 | 270 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 5,0 m3 đến 10 m3 | 330 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Định kỳ | Trên 10m3 | 420 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Đến 0,3 m3 | 540 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 0,3 m3 đến 1,0 m3 | 550 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 1,0 m3 đến 2,5 m3 | 580 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 | 600 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 5,0 m3 đến 10 m3 | 630 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Lần đầu | Trên 10m3 | 710 1.000 đồng/chiếc | (1) | 55/2022/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Nội dung cập nhật theo 55/2022/TT-BTC, áp dụng từ .